Fizz
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 1,8%được chọn trong 326 trên 17.910 trận
- Cấm
- 2,2%373 lượt cấm trên 16.950 trận, so với 2,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Zhonya's Hourglass
Lich Bane
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite15 trận—SoloQ: 46,9% · 356 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 54,3% · 282 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 53,0% · 304 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 52,4% · 443 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 51,4% · 354 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 49,7% · 177 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 55,8% · 233 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 46,6% · 406 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 58,3% · 84 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,0% · 496 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 55,9% · 161 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 52,4% · 185 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 58,1% · 148 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 46,5% · 260 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 47,0% · 266 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,3% · 563 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 48,5% · 1.259 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 51,1% · 407 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 47,0% · 217 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 53,3% · 366 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 50,2% · 249 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 53,4% · 354 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 50,6% · 587 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 52,6% · 196 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 56,3% · 126 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 52,3% · 491 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 50,8% · 362 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,0% · 218 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 55,2% · 362 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 55,2% · 165 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,7% · 264 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,2% · 287 trận
- Syndra45 trận44,4%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 52,3% · 742 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 57,0% · 460 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 50,6% · 338 trận
- Mel11 trận—SoloQ: 70,0% · 50 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 48,6% · 358 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 55,7% · 192 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 49,8% · 456 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 56,1% · 239 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,7% · 414 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,7% · 501 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 50,0% · 358 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 49,7% · 338 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 53,6% · 211 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 55,1% · 89 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 49,8% · 624 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 51,9% · 1.238 trận
- Aphelios18 trận—SoloQ: 51,5% · 773 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 50,4% · 1.154 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,4% · 713 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 56,6% · 385 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 53,1% · 563 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 52,3% · 744 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,2% · 486 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 44,6% · 498 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 52,6% · 194 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 52,0% · 171 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 48,5% · 526 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 43,0% · 193 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 52,1% · 303 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 48,7% · 840 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 50,5% · 822 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 52,4% · 727 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 48,5% · 466 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 48,9% · 495 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 46,1% · 306 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,8% · 481 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 55,9% · 229 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 45,0% · 131 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 54,4% · 307 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 56,5% · 138 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 44,1% · 376 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,2% · 389 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%7.117 lượt chọn trên 471.269cấm 2,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,7%183 lượt chọn trên 25.798cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

