Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
7,5%Hạng 92 trên 173 tướng
Chọn
4,5%được chọn trong 356 trên 7.904 trận
Cấm
3,0%110 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Support47,6% từ 40,9% đến 54,4% trên 147 trậnSoloQ 48,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,7 phútsoloQ 28,5 phút

Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,8%
    SoloQ
    1,5%
    0,8% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,5% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,2%
    SoloQ
    0,4%
    Tỉ lệ cấm 2,2% ở nghiệp dư trên 1.807 trận, so với 0,4% ở soloQ trên 189.162 trận.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn85% · 9.954
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu75% · 8.798
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 98% · 151 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)18% · 335
18%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Stormsurge
  3. Shadowflame
Nghiệp dư: Luden's Echo, Stormsurge, Zhonya's Hourglass, khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng hỗ trợ.

  1. Khống chế (CC)top10%1,5 · tướng hỗ trợ: 1
  2. Damage của độitop15%15% · tướng hỗ trợ: 9%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác

Điểm nổi bật

  • CC
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng hỗ trợ khác

  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít teamfight

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 80 ở lane, 89 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.

387+99 so với 288
574+233 so với 342
657+269 so với 388
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Luxtướng hỗ trợ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 78% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng hỗ trợ
5,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng hỗ trợ: 4,5.

Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ387 · trung vị 288
  • Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng hỗ trợ574 · trung vị 342
  • Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng hỗ trợ657 · trung vị 388
  • Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+276 · trung vị +105
  • Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+410 · trung vị +193
  • Map pressure · hạng 53 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5,2 · trung vị 4,5
  • Chống chịu sát thương · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợ303 · trung vị 393
  • Đánh teamfight · hạng 22 trên 100 trong số tướng hỗ trợ50% · trung vị 54%
  • Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ21% · trung vị 17%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 26 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 26 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,5 · trung vị 1
  • Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ15% · trung vị 9%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn58,7% · kỳ vọng 50,2% · 92 trận+8,5 điểmSoloQ +1,7

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top9 tướng
  • Ornn15 trận
    —SoloQ: 48,3% · 302 trận
  • Sion9 trận
    —SoloQ: 49,8% · 217 trận
  • Ambessa7 trận
    —SoloQ: 50,7% · 300 trận
  • Malphite7 trận
    —SoloQ: 49,9% · 341 trận
  • Dr. Mundo6 trận
    —SoloQ: 52,0% · 200 trận
Jungle12 tướng
  • Jarvan IV14 trận
    —SoloQ: 46,2% · 522 trận
  • Wukong13 trận
    —SoloQ: 46,4% · 418 trận
  • Vi12 trận
    —SoloQ: 55,5% · 211 trận
  • Xin Zhao8 trận
    —SoloQ: 40,9% · 149 trận
  • Lee Sin7 trận
    —SoloQ: 50,1% · 551 trận
Mid10 tướng
  • Ahri15 trận
    —SoloQ: 46,1% · 661 trận
  • Syndra11 trận
    —SoloQ: 48,4% · 624 trận
  • Viktor11 trận
    —SoloQ: 52,9% · 431 trận
  • Orianna9 trận
    —SoloQ: 50,5% · 212 trận
  • Hwei8 trận
    —SoloQ: 49,6% · 238 trận
ADC9 tướng
  • Yunara24 trận
    —SoloQ: 49,8% · 898 trận
  • Jinx17 trận
    —SoloQ: 49,6% · 850 trận
  • Xayah12 trận
    —SoloQ: 53,0% · 302 trận
  • Ezreal11 trận
    —SoloQ: 48,7% · 659 trận
  • Ashe9 trận
    —SoloQ: 47,9% · 267 trận
Support12 tướng
  • Lulu18 trận
    —SoloQ: 46,2% · 837 trận
  • Karma17 trận
    —SoloQ: 46,9% · 622 trận
  • Nautilus11 trận
    —SoloQ: 47,2% · 724 trận
  • Braum10 trận
    —SoloQ: 51,3% · 269 trận
  • Seraphine9 trận
    —SoloQ: 48,5% · 357 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Support

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,5%7.887 lượt chọn trên 537.261cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư0,8%85 lượt chọn trên 10.100cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

6,4% ở 16.22
16.1216.22
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support
  • 1,2%G130 trận trên 2.550
  • 2,1%G253 trận trên 2.550
  • 2,1%G3+17 trận trên 811
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 30 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.