Sylas
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 12,3%được chọn trong 906 trên 7.386 trận
- Cấm
- 20,3%705 lượt cấm trên 3.478 trận, so với 19,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Syndra ở nghiệp dư: +16,2 điểm trên 41 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,2 điểm41 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,7%
- SoloQ
- 49,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 75%
- SoloQ
- 67%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Syndra ở nghiệp dư: +16,2 điểm trên 41 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn53 trận58,5%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 48,3% · 712 trận
- Renekton28 trận—SoloQ: 46,0% · 767 trận
- Shen24 trận—SoloQ: 47,0% · 566 trận
- Ambessa22 trận—SoloQ: 54,1% · 584 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 56,1% · 483 trận
- K'Sante19 trận—SoloQ: 48,3% · 511 trận
- Mordekaiser17 trận—SoloQ: 52,4% · 401 trận
- Zaahen16 trận—SoloQ: 47,1% · 450 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 45,6% · 698 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 52,8% · 640 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 53,0% · 364 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 48,9% · 617 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 48,8% · 434 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 48,8% · 629 trận
- Sett9 trận—SoloQ: 49,8% · 484 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 49,2% · 705 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 49,2% · 703 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,1% · 900 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 46,4% · 809 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 48,1% · 690 trận
- Jarvan IV50 trận54,0%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 50,0% · 1.104 trận
- Xin Zhao39 trận48,7%chênh lệch -5,3 điểmSoloQ: 45,5% · 325 trận
- Wukong33 trận57,6%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 46,5% · 1.034 trận
- Vi30 trận46,7%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 46,5% · 465 trận
- Amumu24 trận—SoloQ: 51,2% · 207 trận
- Shyvana22 trận—SoloQ: 58,8% · 417 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 50,4% · 1.232 trận
- Cho'Gath19 trận—SoloQ: 53,3% · 990 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 50,2% · 299 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 53,2% · 363 trận
- Maokai13 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 45,9% · 290 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 45,9% · 1.332 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 48,1% · 996 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,3% · 1.162 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 48,2% · 566 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 53,4% · 1.196 trận
- Ahri102 trận52,0%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 49,5% · 2.509 trận
- Syndra41 trận68,3%chênh lệch +16,2 điểmSoloQ: 49,9% · 1.202 trận
- Viktor30 trận60,0%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 50,8% · 897 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 50,4% · 480 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 50,1% · 847 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 43,8% · 468 trận
- Cassiopeia12 trận—SoloQ: 49,3% · 286 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 47,5% · 469 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 52,9% · 380 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 47,4% · 443 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 47,6% · 273 trận
- Vex9 trận—SoloQ: 47,1% · 357 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 50,0% · 294 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 52,9% · 546 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 52,2% · 226 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.227 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 53,3% · 960 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.020 trận
- Ashe54 trận59,3%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 52,7% · 840 trận
- Kai'Sa43 trận44,2%chênh lệch -12,4 điểmSoloQ: 51,5% · 1.945 trận
- Jinx41 trận53,7%chênh lệch -2,2 điểmSoloQ: 49,8% · 1.394 trận
- Yunara32 trận46,9%chênh lệch -4,1 điểmSoloQ: 50,0% · 1.741 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 55,0% · 1.145 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 51,0% · 2.004 trận
- Sivir24 trận—SoloQ: 47,9% · 537 trận
- Tristana24 trận—SoloQ: 48,0% · 1.430 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 50,9% · 1.168 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 47,6% · 773 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 49,3% · 756 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 47,8% · 897 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 50,9% · 538 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 46,8% · 853 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 49,7% · 485 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,1% · 834 trận
- Seraphine52 trận50,0%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 50,0% · 748 trận
- Nautilus42 trận57,1%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 50,4% · 1.607 trận
- Lulu33 trận51,5%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 50,6% · 1.641 trận
- Leona32 trận65,6%chênh lệch +7,0 điểmSoloQ: 48,0% · 1.048 trận
- Milio32 trận43,8%chênh lệch -11,0 điểmSoloQ: 53,8% · 675 trận
- Alistar26 trận—SoloQ: 49,7% · 1.572 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 44,4% · 882 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 44,8% · 850 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 48,6% · 891 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 51,0% · 873 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 46,0% · 1.608 trận
- Nami15 trận—SoloQ: 52,0% · 1.288 trận
- Renata Glasc14 trận—SoloQ: 48,4% · 415 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 48,1% · 1.024 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 49,2% · 721 trận
- Janna9 trận—SoloQ: 47,9% · 1.203 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,2%16.836 lượt chọn trên 523.734cấm 19,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,1%368 lượt chọn trên 11.836cấm 20,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

