Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
32,3%Hạng 10 trên 173 tướng
Chọn
12,2%được chọn trong 962 trên 7.904 trận
Cấm
20,1%739 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 19,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid53,0% từ 49,3% đến 56,8% trên 477 trậnSoloQ 49,4%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28 phútsoloQ 27,2 phút

Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28 phút
    SoloQ
    27,2 phút
    Trung vị 28 phút ở nghiệp dư, so với 27,2 phút ở soloQ.
  • PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
    Nghiệp dư
    74%
    SoloQ
    66%
    Được dùng trong 74% trận nghiệp dư; soloQ vẫn dùng Tốc Biến + Thiêu Đốt (66%).
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện47% · 11.523
Nghiệp dư: Chinh Phục (70%), khác biệt chưa rõ
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt66% · 16.396
≠ Nghiệp dư: Tốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt. 74% · 516 trận
Kỹ năngWkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 77% · 40 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)27% · 2.909
27%số trận ở soloQ
  1. Hextech Rocketbelt
  2. Riftmaker
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

599+71 so với 528
927+28 so với 899
1.155-24 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Sylastướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,6lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn59,3% · kỳ vọng 54,7% · 54 trận+4,6 điểmSoloQ -0,1
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV53,8% · kỳ vọng 53,4% · 52 trận+0,4 điểmSoloQ +0,1
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra62,2% · kỳ vọng 50,9% · 45 trận+11,3 điểmSoloQ +1,7
Viktor58,8% · kỳ vọng 52,4% · 34 trận+6,4 điểmSoloQ +0,6
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Ashe58,6% · kỳ vọng 53,8% · 58 trận+4,9 điểmSoloQ +3,4
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Leona65,6% · kỳ vọng 58,4% · 32 trận+7,2 điểmSoloQ -0,5
Nautilus54,5% · kỳ vọng 49,8% · 44 trận+4,8 điểmSoloQ +0,3

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn53,8% · kỳ vọng 51,4% · 52 trận+2,5 điểmSoloQ +0,2
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong58,3% · kỳ vọng 52,6% · 72 trận+5,7 điểmSoloQ -1,7
Xin Zhao58,3% · kỳ vọng 52,5% · 36 trận+5,9 điểmSoloQ -0,1
Vi57,5% · kỳ vọng 53,8% · 40 trận+3,7 điểmSoloQ -0,7
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara60,9% · kỳ vọng 56,1% · 46 trận+4,7 điểmSoloQ -0,4
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu60,0% · kỳ vọng 51,1% · 65 trận+8,9 điểmSoloQ +0,4
Nautilus65,8% · kỳ vọng 56,3% · 38 trận+9,5 điểmSoloQ -0,6
Milio62,5% · kỳ vọng 52,4% · 32 trận+10,1 điểmSoloQ +0,6
Karma55,3% · kỳ vọng 51,7% · 38 trận+3,5 điểmSoloQ +1,8

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top19 tướng
  • Ornn54 trận
    59,3%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 48,0% · 713 trận
  • Renekton29 trận
    —SoloQ: 45,1% · 761 trận
  • Shen26 trận
    —SoloQ: 47,0% · 560 trận
  • Sion23 trận
    —SoloQ: 55,1% · 483 trận
  • Ambessa22 trận
    —SoloQ: 53,7% · 589 trận
Jungle21 tướng
  • Jarvan IV52 trận
    53,8%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 49,5% · 1.106 trận
  • Xin Zhao42 trận
    50,0%chênh lệch -3,6 điểmSoloQ: 46,2% · 318 trận
  • Wukong36 trận
    52,8%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 46,8% · 1.035 trận
  • Vi31 trận
    45,2%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 46,2% · 457 trận
  • Amumu25 trận
    —SoloQ: 50,2% · 203 trận
Mid19 tướng
  • Ahri106 trận
    50,0%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 49,5% · 2.487 trận
  • Syndra45 trận
    62,2%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 50,3% · 1.190 trận
  • Viktor34 trận
    58,8%chênh lệch +6,4 điểmSoloQ: 50,7% · 872 trận
  • Orianna30 trận
    50,0%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 51,1% · 483 trận
  • Akali16 trận
    —SoloQ: 49,1% · 843 trận
ADC16 tướng
  • Ashe58 trận
    58,6%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 53,0% · 828 trận
  • Kai'Sa47 trận
    44,7%chênh lệch -11,9 điểmSoloQ: 50,8% · 1.930 trận
  • Jinx43 trận
    55,8%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 50,1% · 1.363 trận
  • Yunara34 trận
    47,1%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 50,0% · 1.714 trận
  • Ezreal25 trận
    —SoloQ: 55,0% · 1.138 trận
Support17 tướng
  • Seraphine56 trận
    48,2%chênh lệch -6,0 điểmSoloQ: 50,3% · 734 trận
  • Nautilus44 trận
    54,5%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 50,5% · 1.597 trận
  • Milio34 trận
    44,1%chênh lệch -9,6 điểmSoloQ: 53,8% · 663 trận
  • Lulu33 trận
    51,5%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 50,0% · 1.619 trận
  • Leona32 trận
    65,6%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 47,6% · 1.045 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+3,2%17.292 lượt chọn trên 537.260cấm 19,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư3,1%310 lượt chọn trên 10.100cấm 19,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

36,2% ở 16.22
16.1216.22
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 5,3%G1135 trận trên 2.550
  • 6,4%G2164 trận trên 2.550
  • 5,2%G3+42 trận trên 811
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 135 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.