Sylas
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 12,8%được chọn trong 396 trên 3.103 trận
- Cấm
- 20,0%451 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 19,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,1%
- SoloQ
- 48,9%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 3,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 77%
- SoloQ
- 67%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 47,2% · 415 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 57,4% · 298 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 50,0% · 306 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 49,4% · 516 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 54,5% · 286 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 47,3% · 491 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 45,1% · 215 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 58,3% · 120 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 46,5% · 331 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,5% · 380 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,4% · 425 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 46,1% · 232 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 45,5% · 288 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 52,2% · 544 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 47,3% · 298 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 46,6% · 335 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 50,6% · 621 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 44,6% · 720 trận
- Shyvana15 trận—SoloQ: 59,4% · 281 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 55,5% · 218 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 56,9% · 204 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 46,7% · 585 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,4% · 777 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 51,8% · 720 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 50,2% · 580 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 46,4% · 168 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 53,7% · 205 trận
- Ahri42 trận40,5%chênh lệch -13,4 điểmSoloQ: 47,0% · 1.175 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 50,4% · 593 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 47,7% · 595 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,8% · 620 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 50,2% · 283 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,0% · 288 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 51,1% · 139 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 51,6% · 215 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 40,7% · 204 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 48,7% · 727 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,3% · 423 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 52,6% · 363 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,8% · 584 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 45,2% · 228 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 50,7% · 619 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.000 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 46,9% · 764 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 51,2% · 1.443 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,6% · 1.184 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 51,9% · 316 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,2% · 1.118 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 51,2% · 731 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 49,3% · 412 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 50,0% · 144 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,6% · 778 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 56,7% · 293 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 52,7% · 165 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 45,6% · 566 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,4% · 401 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,4% · 432 trận
- Seraphine26 trận—SoloQ: 49,8% · 540 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 48,4% · 804 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,9% · 924 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 49,8% · 901 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 46,3% · 497 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,2% · 480 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 43,2% · 664 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 53,8% · 119 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 51,1% · 720 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,0% · 355 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 47,7% · 809 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 44,4% · 358 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 52,7% · 421 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,8% · 967 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,0% · 389 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%10.107 lượt chọn trên 327.234cấm 19,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,5%176 lượt chọn trên 4.996cấm 20,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

