Sylas
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 12,8%được chọn trong 396 trên 3.103 trận
- Cấm
- 20,0%451 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 19,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 92% tướng đi rừng.Map pressureCCDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 42,2%
- SoloQ
- 50,6%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 92% tướng đi rừng.
- Map pressuretop8%5,7 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top22%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
- Damage của độitop22%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 74 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng417 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng843 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đi rừng1.078 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng+28 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng+74 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng5,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng845 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox12 trận—SoloQ: 49,3% · 452 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 49,5% · 467 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 48,9% · 280 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 51,3% · 359 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 53,5% · 387 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 47,3% · 241 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 52,3% · 344 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 50,3% · 392 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 48,9% · 313 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 53,0% · 576 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 52,5% · 591 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 60,8% · 347 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,4% · 537 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 51,1% · 732 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 51,4% · 210 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 47,6% · 189 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 45,9% · 233 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 59,2% · 174 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 50,1% · 523 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 50,2% · 616 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 54,1% · 479 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 50,9% · 646 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 52,0% · 750 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 54,8% · 115 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 56,4% · 250 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 48,9% · 237 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 45,8% · 83 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,4% · 741 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,1% · 520 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,2% · 930 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,7% · 1.094 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 51,6% · 984 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,3% · 687 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 54,7% · 373 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 55,7% · 688 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 55,7% · 384 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 52,6% · 228 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 51,0% · 343 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 53,6% · 799 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,3% · 769 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,9% · 358 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,3% · 455 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,2% · 508 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 50,1% · 583 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 48,8% · 375 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,9% · 703 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,1% · 733 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 50,7% · 400 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 51,6% · 341 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 45,2% · 968 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%9.055 lượt chọn trên 327.233cấm 19,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,0%100 lượt chọn trên 4.996cấm 20,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

