Twisted Fate
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 1,9%được chọn trong 147 trên 7.904 trận
- Cấm
- 3,0%111 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Lich Bane và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureĐể đồng đội gánhCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 0,5%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Lich Bane và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Lich Bane
Rapid Firecannon
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đường giữa.
- Map pressuretop3%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
- Khống chế (CC)top10%1,3 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop20%hạng 80 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Để đồng đội gánh
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 3 ở lane, 1 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 73% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa429 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa666 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa961 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa+299 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa+339 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite12 trận—SoloQ: 50,9% · 564 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 51,9% · 266 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 50,1% · 487 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 51,4% · 358 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,6% · 320 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 53,6% · 265 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 52,2% · 391 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 55,4% · 511 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 46,9% · 337 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 52,8% · 674 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 52,7% · 203 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 53,2% · 205 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 51,8% · 863 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 53,9% · 295 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 50,6% · 692 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 52,4% · 395 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 51,3% · 154 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,6% · 166 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 51,6% · 994 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 52,1% · 361 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 59,8% · 604 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,4% · 929 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 51,3% · 435 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 55,5% · 229 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 54,8% · 621 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 50,2% · 249 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 49,1% · 281 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 53,0% · 1.311 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 54,4% · 884 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,8% · 452 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,3% · 1.414 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 50,6% · 973 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 54,4% · 1.186 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 45,6% · 410 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,7% · 951 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 53,4% · 601 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,2% · 562 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 50,3% · 1.231 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,4% · 935 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,2% · 1.266 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 51,9% · 697 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 49,2% · 384 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 50,1% · 619 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 52,4% · 496 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 52,1% · 562 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 52,3% · 285 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 52,4% · 607 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 52,5% · 894 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%11.855 lượt chọn trên 537.260cấm 0,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%83 lượt chọn trên 10.100cấm 3,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
11,5% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,9%G123 trận trên 2.550
- 2,0%G250 trận trên 2.550
- 2,2%G3+18 trận trên 811
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

