Vayne
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,7%được chọn trong 512 trên 18.759 trận
- Cấm
- 2,3%413 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 2,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Experimental Hexplate, Essence Reaver và Stormrazor: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường trên.SoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 2,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Experimental Hexplate, Essence Reaver và Stormrazor: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Experimental Hexplate
Essence Reaver
Stormrazor
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường trên.
- Damage của độitop9%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop23%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Đánh teamfight
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 85 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 87% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên587 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên954 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên1.186 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên+399 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên+721 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên462 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên0,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante58 trận50,0%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 50,9% · 707 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 47,9% · 73 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 57,5% · 134 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 46,7% · 240 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 58,8% · 102 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 54,3% · 151 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 38,1% · 139 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 50,5% · 93 trận
- Lee Sin36 trận38,9%chênh lệch -10,7 điểmSoloQ: 49,3% · 679 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 49,0% · 249 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 46,1% · 102 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 46,0% · 174 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 46,4% · 166 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 58,3% · 139 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Kayn7 trận—SoloQ: 43,0% · 93 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,5% · 120 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 42,2% · 289 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 58,8% · 85 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 45,0% · 180 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,8% · 264 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 54,3% · 289 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 50,8% · 236 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 46,7% · 90 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,1% · 194 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,3% · 107 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 45,8% · 260 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 45,0% · 149 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 47,9% · 236 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 44,8% · 143 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 39,5% · 263 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 53,8% · 143 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 49,7% · 143 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 49,4% · 265 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 47,6% · 653 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 53,1% · 390 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 51,7% · 573 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 45,0% · 238 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 50,4% · 236 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 44,2% · 364 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 49,9% · 431 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 45,1% · 113 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 46,5% · 129 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 49,8% · 321 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 45,2% · 221 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,4% · 459 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 47,2% · 396 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 49,4% · 478 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 47,6% · 462 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 49,0% · 198 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 48,7% · 226 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 49,0% · 104 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 50,5% · 220 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 45,8% · 155 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 49,1% · 234 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 53,1% · 98 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 44,3% · 176 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,2% · 274 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 51,0% · 210 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%3.767 lượt chọn trên 485.348cấm 2,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%148 lượt chọn trên 18.436cấm 2,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,7%16 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

