Cho'Gath
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 13,5%được chọn trong 1.001 trên 7.416 trận
- Cấm
- 6,8%237 lượt cấm trên 3.502 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 5,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 45,4% · 372 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 49,0% · 247 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 53,2% · 340 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 46,0% · 298 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,0% · 212 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 53,9% · 555 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 51,2% · 209 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 42,8% · 236 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,2% · 279 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 55,2% · 241 trận
- Kled6 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,1% · 223 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 49,8% · 251 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,7% · 456 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 46,1% · 477 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,7% · 241 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 43,8% · 363 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,4% · 419 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 47,5% · 122 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 48,0% · 252 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 31,9% · 47 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 47,8% · 648 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 47,8% · 552 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 48,2% · 456 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 46,8% · 235 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 50,9% · 269 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 54,3% · 208 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 50,9% · 369 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 54,1% · 255 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 55,7% · 88 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 47,1% · 454 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,5% · 527 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 51,2% · 170 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 50,6% · 949 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 46,3% · 752 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 50,3% · 302 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 50,7% · 627 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 48,1% · 702 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 55,1% · 570 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,4% · 924 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,1% · 999 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,6% · 238 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,0% · 377 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 46,0% · 261 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 45,5% · 426 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 50,1% · 391 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 50,4% · 855 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 47,5% · 301 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 44,8% · 404 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,2% · 669 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 51,0% · 520 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,9% · 373 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,5% · 366 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 50,0% · 460 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,4% · 873 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,0% · 457 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 44,4% · 387 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 50,8% · 177 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,7% · 422 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 51,9% · 212 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 47,6% · 124 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%7.877 lượt chọn trên 523.732cấm 5,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%254 lượt chọn trên 11.836cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

