Cho'Gath
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,4%được chọn trong 1.312 trên 17.682 trận
- Cấm
- 3,6%608 lượt cấm trên 16.730 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
- BuildHeartsteel, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hextech Rocketbelt, Riftmaker, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 5%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion27 trận—SoloQ: 49,0% · 104 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 53,6% · 168 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 58,5% · 94 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 47,7% · 86 trận
- Yorick11 trận—SoloQ: 48,0% · 198 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 44,7% · 150 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 40,0% · 80 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 54,4% · 114 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 43,8% · 121 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 46,5% · 101 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 40,5% · 79 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,7% · 219 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 50,2% · 584 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 52,6% · 213 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 59,6% · 166 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 43,6% · 117 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 47,1% · 102 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 48,1% · 158 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 63,0% · 154 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 54,8% · 84 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: 44,9% · 89 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 52,4% · 231 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,4% · 268 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 44,6% · 195 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 57,3% · 96 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 52,7% · 203 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 50,4% · 131 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 52,2% · 270 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,0% · 256 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 47,3% · 146 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 51,0% · 151 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 46,1% · 228 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 49,2% · 124 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 36,4% · 66 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 55,2% · 163 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 40,0% · 145 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,8% · 189 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 43,9% · 538 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 48,0% · 321 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 52,7% · 347 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 51,3% · 271 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 51,4% · 607 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 45,4% · 280 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 52,2% · 203 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 51,8% · 380 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 58,1% · 86 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 48,7% · 197 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 60,8% · 74 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 30,3% · 66 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 55,7% · 115 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 51,5% · 270 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 49,2% · 360 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 54,6% · 359 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 44,8% · 145 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 49,2% · 197 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 44,1% · 404 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 50,6% · 160 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,9% · 217 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,4% · 207 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 47,3% · 281 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 45,9% · 135 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 57,7% · 52 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 55,9% · 161 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.249 lượt chọn trên 471.268cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%219 lượt chọn trên 25.798cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

