Jayce
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 10,8%được chọn trong 1.910 trên 17.703 trận
- Cấm
- 15,0%2.510 lượt cấm trên 16.751 trận, so với 25,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,1%
- SoloQ
- 25,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante18 trận—SoloQ: 51,8% · 301 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 43,6% · 55 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,2% · 391 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 41,9% · 172 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,4% · 137 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 56,2% · 105 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 54,0% · 263 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 56,3% · 144 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 46,9% · 32 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 34,1% · 41 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 60,0% · 95 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 54,1% · 647 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 45,5% · 134 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 50,9% · 110 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,7% · 209 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 53,9% · 178 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,5% · 295 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,8% · 157 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 52,9% · 87 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 56,6% · 129 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 47,4% · 209 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 49,1% · 175 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,3% · 205 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,6% · 239 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 42,1% · 133 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 54,0% · 213 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 54,1% · 209 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,5% · 127 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 35,2% · 71 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 61,2% · 116 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,6% · 340 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 50,2% · 251 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 49,2% · 305 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,8% · 634 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 51,6% · 256 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 61,6% · 333 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 52,5% · 198 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 48,4% · 376 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,8% · 85 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 49,4% · 547 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 39,7% · 179 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 53,6% · 112 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 51,8% · 166 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 56,9% · 51 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 53,3% · 383 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 55,9% · 170 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 51,4% · 370 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,5% · 404 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 55,8% · 129 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 47,6% · 229 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 55,6% · 223 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 45,8% · 72 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,4% · 182 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 42,5% · 160 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.514 lượt chọn trên 471.269cấm 25,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,5%130 lượt chọn trên 25.798cấm 15,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

