Kindred
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,0%được chọn trong 356 trên 17.668 trận
- Cấm
- 2,2%370 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiChinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 25,3 phút
- NgọcSẵn Sàng Tấn Công thay cho Chinh Phục
- Nghiệp dư
- 54%
- SoloQ
- 48%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.
- Invadetop3%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop6%23% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 87 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng422 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+242 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+463 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng504 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 50,3% · 316 trận
- Nasus16 trận—SoloQ: 51,5% · 194 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 54,4% · 182 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 55,6% · 363 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 51,9% · 270 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 53,8% · 262 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 58,1% · 516 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 45,5% · 354 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 52,2% · 563 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 47,8% · 249 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 51,5% · 136 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 54,0% · 202 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 46,9% · 578 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 54,6% · 141 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 56,4% · 289 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 50,1% · 347 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 54,3% · 346 trận
- Vi54 trận42,6%chênh lệch -8,4 điểmSoloQ: 61,8% · 314 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 57,8% · 419 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 50,7% · 1.136 trận
- Lillia23 trận—SoloQ: 51,3% · 335 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 51,8% · 276 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 48,3% · 211 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 56,3% · 128 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 51,9% · 723 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 52,2% · 370 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 57,1% · 224 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 56,9% · 306 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,4% · 485 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 49,9% · 475 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 54,7% · 495 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 58,0% · 338 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 51,2% · 601 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 55,2% · 355 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 46,3% · 298 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 55,8% · 618 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 52,4% · 565 trận
- Taliyah13 trận—SoloQ: 56,3% · 197 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 54,2% · 456 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,7% · 532 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 60,7% · 173 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 55,4% · 242 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 49,8% · 321 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 54,6% · 183 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,1% · 244 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 56,2% · 566 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,3% · 610 trận
- Kai'Sa39 trận56,4%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 51,2% · 1.333 trận
- Caitlyn30 trận63,3%chênh lệch +14,3 điểmSoloQ: 54,9% · 625 trận
- Jinx28 trận—SoloQ: 48,4% · 752 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 53,7% · 756 trận
- Jhin24 trận—SoloQ: 53,5% · 1.479 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 56,9% · 775 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 51,1% · 699 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 52,6% · 487 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 50,1% · 457 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 52,8% · 922 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 56,3% · 197 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 52,7% · 410 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 41,0% · 183 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 54,5% · 286 trận
- Vayne8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 53,4% · 223 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 54,1% · 412 trận
- Lulu32 trận40,6%chênh lệch -12,6 điểmSoloQ: 52,9% · 882 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 52,5% · 807 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 52,8% · 458 trận
- Thresh26 trận—SoloQ: 52,0% · 936 trận
- Braum24 trận—SoloQ: 50,0% · 392 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 48,4% · 647 trận
- Neeko16 trận—SoloQ: 53,7% · 175 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 56,9% · 325 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 56,0% · 539 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 47,9% · 374 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 59,3% · 209 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 51,1% · 787 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,3% · 463 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 59,4% · 180 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 52,3% · 176 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 54,2% · 358 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 48,0% · 431 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%9.582 lượt chọn trên 471.270cấm 1,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%259 lượt chọn trên 25.798cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

