Kog'Maw
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Kog'Maw với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 3,0%được chọn trong 222 trên 7.343 trận
- Cấm
- 1,5%50 lượt cấm trên 3.442 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
- BuildGuinsoo's Rageblade, Runaan's Hurricane, Terminus thay cho Dusk and Dawn, Shadowflame, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 23%
- SoloQ
- 14%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% xạ thủ.
- Damage của độitop2%28% · xạ thủ: 23%
- Đánh teamfighttop13%58% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 96 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 59% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số xạ thủ585 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1.124 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1.670 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ-156 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ479 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủhạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ28% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 50,3% · 310 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 55,4% · 148 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 53,1% · 207 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 56,7% · 233 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 56,3% · 247 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 52,5% · 303 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- Volibear5 trận—SoloQ: 57,7% · 111 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 52,3% · 390 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 54,0% · 226 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 49,4% · 543 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 55,1% · 207 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 44,9% · 554 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 57,1% · 91 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,3% · 203 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 56,8% · 278 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 56,8% · 132 trận
- Yunara34 trận32,4%chênh lệch -8,1 điểmSoloQ: 52,8% · 885 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 48,1% · 648 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,6% · 181 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 54,2% · 325 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 48,4% · 562 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 57,4% · 427 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 52,7% · 677 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,1% · 814 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 53,2% · 329 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 55,2% · 747 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 54,8% · 593 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 45,9% · 296 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 55,8% · 407 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 46,8% · 297 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,0% · 327 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 51,1% · 225 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 50,8% · 669 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 52,8% · 466 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%6.673 lượt chọn trên 523.737cấm 0,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,1%127 lượt chọn trên 11.836cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

