Lux
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,5%được chọn trong 356 trên 7.904 trận
- Cấm
- 3,0%110 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,2%
- SoloQ
- 50,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top14%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 49 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa508 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa1.253 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa-79 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-218 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa363 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 67 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 43,5% · 271 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 55,5% · 229 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 54,0% · 263 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,0% · 192 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 52,7% · 364 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 52,8% · 178 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,2% · 318 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 53,5% · 170 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 53,0% · 251 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,2% · 226 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 49,2% · 372 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 54,6% · 471 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 54,0% · 163 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 47,6% · 212 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 51,1% · 307 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 47,4% · 95 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,9% · 484 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,1% · 257 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 52,2% · 849 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,9% · 254 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,0% · 565 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,5% · 867 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,1% · 578 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 53,6% · 636 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 49,7% · 767 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 54,5% · 191 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 49,6% · 381 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 44,5% · 238 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 51,9% · 478 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 46,8% · 308 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 56,2% · 329 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,7% · 343 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 52,1% · 630 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 51,7% · 781 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 50,2% · 311 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 56,2% · 349 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 47,4% · 270 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 48,0% · 423 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 49,1% · 597 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,0% · 313 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 55,0% · 349 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,9% · 328 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 50,3% · 296 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,2% · 451 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 51,1% · 773 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,7% · 419 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 47,9% · 495 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%7.060 lượt chọn trên 537.260cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,1%116 lượt chọn trên 10.100cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

