Rammus
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 1,0%được chọn trong 187 trên 18.759 trận
- Cấm
- 0,8%137 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Hollow Radiance, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Hollow Radiance, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.579 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 5 ở lane, 5 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng297 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng805 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-1.180 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 97 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
- Invade · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 39,8% · 93 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 44,2% · 113 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 45,5% · 66 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 44,7% · 103 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 50,7% · 69 trận
- Varus5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 40,7% · 118 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 48,3% · 437 trận
- Wukong7 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Master Yi5 trận—SoloQ: 57,4% · 272 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,0% · 143 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 51,5% · 132 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 37,4% · 99 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,0% · 210 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 51,6% · 93 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 41,7% · 48 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 45,4% · 130 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 42,9% · 105 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 36,0% · 50 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 45,6% · 379 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,0% · 250 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 52,3% · 235 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 54,2% · 179 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 46,1% · 432 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 49,2% · 191 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 61,3% · 31 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,4% · 264 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 62,5% · 64 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,2% · 166 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 56,2% · 73 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 48,2% · 303 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 43,9% · 187 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 53,0% · 283 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 48,0% · 221 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 43,6% · 101 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,9% · 165 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%2.390 lượt chọn trên 485.350cấm 0,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%79 lượt chọn trên 18.435cấm 0,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,4% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G118 trận trên 4.412
- 0,6%G225 trận trên 4.412
- 0,9%G3+17 trận trên 1.912
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

