Sylas
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 12,2%được chọn trong 962 trên 7.904 trận
- Cấm
- 20,1%739 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 19,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Thời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 74%
- SoloQ
- 66%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn54 trận59,3%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 48,0% · 713 trận
- Renekton29 trận—SoloQ: 45,1% · 761 trận
- Shen26 trận—SoloQ: 47,0% · 560 trận
- Sion23 trận—SoloQ: 55,1% · 483 trận
- Ambessa22 trận—SoloQ: 53,7% · 589 trận
- K'Sante22 trận—SoloQ: 48,7% · 509 trận
- Mordekaiser18 trận—SoloQ: 51,5% · 402 trận
- Zaahen17 trận—SoloQ: 47,0% · 451 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 44,8% · 690 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 52,7% · 357 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 53,1% · 636 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 48,7% · 431 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 49,3% · 610 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 48,9% · 614 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 54,3% · 886 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 49,1% · 698 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 48,2% · 684 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 46,6% · 798 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 48,0% · 690 trận
- Jarvan IV52 trận53,8%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 49,5% · 1.106 trận
- Xin Zhao42 trận50,0%chênh lệch -3,6 điểmSoloQ: 46,2% · 318 trận
- Wukong36 trận52,8%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 46,8% · 1.035 trận
- Vi31 trận45,2%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 46,2% · 457 trận
- Amumu25 trận—SoloQ: 50,2% · 203 trận
- Shyvana24 trận—SoloQ: 58,1% · 403 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 50,6% · 1.218 trận
- Cho'Gath19 trận—SoloQ: 53,3% · 972 trận
- Nocturne16 trận—SoloQ: 53,0% · 364 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 50,2% · 297 trận
- Maokai13 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: 44,6% · 74 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: 53,7% · 82 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 46,0% · 285 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 47,8% · 994 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 46,2% · 1.313 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,8% · 559 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 53,2% · 1.166 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,5% · 1.153 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 53,3% · 972 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,9% · 558 trận
- Ahri106 trận50,0%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 49,5% · 2.487 trận
- Syndra45 trận62,2%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 50,3% · 1.190 trận
- Viktor34 trận58,8%chênh lệch +6,4 điểmSoloQ: 50,7% · 872 trận
- Orianna30 trận50,0%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 51,1% · 483 trận
- Akali16 trận—SoloQ: 49,1% · 843 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 43,8% · 461 trận
- Cassiopeia12 trận—SoloQ: 49,6% · 278 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 47,9% · 470 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 53,0% · 381 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 47,2% · 439 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 48,3% · 263 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 47,0% · 351 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 50,0% · 288 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 42,7% · 255 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 52,6% · 538 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,5% · 1.213 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 53,5% · 952 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 51,4% · 1.016 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.009 trận
- Ashe58 trận58,6%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 53,0% · 828 trận
- Kai'Sa47 trận44,7%chênh lệch -11,9 điểmSoloQ: 50,8% · 1.930 trận
- Jinx43 trận55,8%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 50,1% · 1.363 trận
- Yunara34 trận47,1%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 50,0% · 1.714 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 55,0% · 1.138 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 50,5% · 1.990 trận
- Sivir25 trận—SoloQ: 47,6% · 529 trận
- Tristana25 trận—SoloQ: 48,2% · 1.412 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 51,0% · 1.146 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 47,7% · 763 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 49,7% · 751 trận
- Zeri17 trận—SoloQ: 47,7% · 887 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 51,4% · 541 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 49,8% · 486 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 46,4% · 852 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,1% · 814 trận
- Seraphine56 trận48,2%chênh lệch -6,0 điểmSoloQ: 50,3% · 734 trận
- Nautilus44 trận54,5%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 50,5% · 1.597 trận
- Milio34 trận44,1%chênh lệch -9,6 điểmSoloQ: 53,8% · 663 trận
- Lulu33 trận51,5%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 50,0% · 1.619 trận
- Leona32 trận65,6%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 47,6% · 1.045 trận
- Alistar31 trận45,2%chênh lệch -5,7 điểmSoloQ: 49,3% · 1.583 trận
- Braum26 trận—SoloQ: 45,0% · 871 trận
- Rakan22 trận—SoloQ: 50,3% · 862 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 48,4% · 879 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 44,5% · 841 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 45,9% · 1.595 trận
- Nami15 trận—SoloQ: 51,7% · 1.270 trận
- Renata Glasc15 trận—SoloQ: 47,7% · 411 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 48,4% · 1.013 trận
- Janna11 trận—SoloQ: 47,9% · 1.167 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 49,5% · 719 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 49,7% · 668 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,2%17.292 lượt chọn trên 537.260cấm 19,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,1%310 lượt chọn trên 10.100cấm 19,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

