Sylas
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 12,5%được chọn trong 413 trên 3.304 trận
- Cấm
- 19,8%469 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 19,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 3,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 77%
- SoloQ
- 67%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 47,5% · 425 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 50,8% · 327 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 55,5% · 310 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 55,5% · 292 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 49,8% · 526 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 47,2% · 506 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 46,7% · 225 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 50,6% · 387 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 55,6% · 124 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 47,5% · 335 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 41,4% · 249 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 51,1% · 442 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 45,6% · 226 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 47,1% · 346 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 44,9% · 305 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 51,4% · 553 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 50,6% · 662 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 44,5% · 735 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 55,4% · 222 trận
- Shyvana15 trận—SoloQ: 59,6% · 272 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 46,6% · 596 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 57,1% · 210 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 51,6% · 155 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,6% · 593 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,8% · 797 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,3% · 729 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 47,6% · 164 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 53,2% · 218 trận
- Ahri44 trận40,9%chênh lệch -10,2 điểmSoloQ: 47,0% · 1.207 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 50,4% · 617 trận
- Akali15 trận—SoloQ: 47,6% · 616 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 50,2% · 293 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,6% · 623 trận
- Cassiopeia11 trận—SoloQ: 51,7% · 143 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 51,4% · 290 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 52,3% · 218 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 41,6% · 221 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 45,4% · 443 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,3% · 750 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 45,6% · 228 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 53,5% · 372 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,6% · 595 trận
- Ashe30 trận50,0%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 50,5% · 642 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 47,5% · 777 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,9% · 997 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,6% · 1.475 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,4% · 1.180 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,1% · 1.165 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 50,6% · 316 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 51,1% · 760 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 49,9% · 423 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,8% · 774 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 57,0% · 302 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 48,6% · 455 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 53,2% · 173 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 45,3% · 594 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,5% · 426 trận
- Seraphine28 trận—SoloQ: 49,4% · 553 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 51,6% · 962 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 47,8% · 828 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 49,7% · 942 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 45,5% · 505 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,0% · 972 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 49,5% · 503 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 43,6% · 688 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 50,8% · 728 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 48,6% · 370 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 48,3% · 828 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 53,5% · 434 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,1% · 359 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 51,5% · 392 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%10.942 lượt chọn trên 355.504cấm 19,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,7%153 lượt chọn trên 4.096cấm 19,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

