Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,3%được chọn trong 612 trên 18.422 trận
- Cấm
- 1,3%225 lượt cấm trên 17.438 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Trinity Force
Hullbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop10%35% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 12 ở lane, 4 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên534 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên746 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+231 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên+456 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên987 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf61 trận54,1%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 48,6% · 430 trận
- Sion23 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: — · 28 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 49,3% · 75 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 42,2% · 64 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 45,7% · 35 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,5% · 110 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,2% · 48 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 37,5% · 40 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 63,9% · 36 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 42,0% · 119 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 52,0% · 50 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 49,2% · 323 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 53,0% · 83 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 44,4% · 124 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 57,4% · 61 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 59,3% · 59 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 36,8% · 117 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 41,4% · 128 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 55,1% · 98 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 44,8% · 116 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 53,2% · 156 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 46,8% · 94 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 38,4% · 86 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,8% · 118 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 31,2% · 77 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Caitlyn31 trận54,8%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 54,2% · 118 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 44,8% · 297 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 47,3% · 205 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 47,6% · 185 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,5% · 289 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 47,3% · 169 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 42,2% · 109 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 36,5% · 63 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 42,3% · 137 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,7% · 182 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,4% · 91 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 45,2% · 84 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 39,5% · 157 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 51,0% · 200 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 48,7% · 193 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 36,8% · 136 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 40,0% · 105 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.594 lượt chọn trên 697.004cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%159 lượt chọn trên 25.798cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%20 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

