Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,6%Hạng 123 trên 173 tướng
Chọn
3,3%được chọn trong 612 trên 18.422 trận
Cấm
1,3%225 lượt cấm trên 17.438 trận, so với 0,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top47,9% từ 42,7% đến 53,2% trên 240 trậnSoloQ 47,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,8 phútsoloQ 25,9 phút

Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,6%
    SoloQ
    0,4%
    0,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,3%
    SoloQ
    0,1%
    Tỉ lệ cấm 1,3% ở nghiệp dư trên 12.177 trận, so với 0,1% ở soloQ trên 162.170 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,8 phút
    SoloQ
    25,9 phút
    Trung vị 28,8 phút ở nghiệp dư, so với 25,9 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người83% · 2.151
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt57% · 1.471
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 96% · 53 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)29% · 283
29%số trận ở soloQ
  1. Ravenous Hydra
  2. Trinity Force
  3. Hullbreaker
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.

  1. Hạ gục trong solotop10%35% · tướng đường trên: 28%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Gold ở phút 15
  • Chống chịu sát thương
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 12 ở lane, 4 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

534-65 so với 599
746-122 so với 868
908-171 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Trundletướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên534 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên746 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+231 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên+456 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên987 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 69 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Olaf54,1% · kỳ vọng 46,4% · 61 trận+7,7 điểmSoloQ +3,3
Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn54,8% · kỳ vọng 45,6% · 31 trận+9,2 điểmSoloQ +5,4
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top13 tướng
  • Olaf61 trận
    54,1%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 48,6% · 430 trận
  • Sion23 trận
    —SoloQ: 46,2% · 39 trận
  • Ornn17 trận
    —SoloQ: — · 28 trận
  • K'Sante10 trận
    —SoloQ: 49,3% · 75 trận
  • Mordekaiser10 trận
    —SoloQ: 42,1% · 38 trận
Jungle14 tướng
  • Vi21 trận
    —SoloQ: 48,0% · 75 trận
  • Xin Zhao21 trận
    —SoloQ: 52,0% · 50 trận
  • Lee Sin20 trận
    —SoloQ: 49,2% · 323 trận
  • Jarvan IV14 trận
    —SoloQ: 53,0% · 83 trận
  • Cho'Gath13 trận
    —SoloQ: 50,0% · 64 trận
Mid16 tướng
  • Ahri16 trận
    —SoloQ: 44,7% · 76 trận
  • Galio13 trận
    —SoloQ: 55,1% · 98 trận
  • Sylas13 trận
    —SoloQ: 44,8% · 116 trận
  • Aurora10 trận
    —SoloQ: 52,7% · 55 trận
  • Viktor10 trận
    —SoloQ: 53,2% · 156 trận
ADC15 tướng
  • Caitlyn31 trận
    54,8%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 54,2% · 118 trận
  • Kai'Sa24 trận
    —SoloQ: 44,8% · 297 trận
  • Yunara24 trận
    —SoloQ: 47,3% · 205 trận
  • Ezreal17 trận
    —SoloQ: 47,6% · 185 trận
  • Lucian17 trận
    —SoloQ: 44,4% · 117 trận
Support18 tướng
  • Leona24 trận
    —SoloQ: 46,5% · 114 trận
  • Nautilus22 trận
    —SoloQ: 39,5% · 157 trận
  • Lulu19 trận
    —SoloQ: 51,0% · 200 trận
  • Thresh19 trận
    —SoloQ: 48,7% · 193 trận
  • Seraphine13 trận
    —SoloQ: 46,4% · 56 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,4%2.594 lượt chọn trên 697.004cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,6%159 lượt chọn trên 25.798cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,9%20 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

6,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 1,4%G159 trận trên 4.274
  • 1,1%G248 trận trên 4.275
  • 2,2%G3+41 trận trên 1.852
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 59 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.