Vayne
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,7%được chọn trong 512 trên 18.759 trận
- Cấm
- 2,3%413 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 2,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 2,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 56,5% · 92 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 60,5% · 38 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 40,0% · 40 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 42,9% · 35 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 45,0% · 111 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 30,8% · 52 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 60,2% · 88 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 49,1% · 234 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 47,3% · 74 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 50,0% · 62 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 38,7% · 75 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Kindred8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Diana6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 37,5% · 72 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 49,5% · 105 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 51,4% · 109 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 51,7% · 58 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 40,0% · 135 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 39,5% · 76 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Ezreal36 trận58,3%chênh lệch +6,6 điểmSoloQ: 50,5% · 216 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 51,4% · 360 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 49,1% · 285 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 43,6% · 181 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 38,6% · 44 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 44,4% · 90 trận
- Ziggs9 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 37,2% · 94 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 53,8% · 39 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 61,2% · 67 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Nautilus31 trận51,6%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 54,1% · 170 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 41,3% · 104 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 42,1% · 133 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 35,6% · 73 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 48,2% · 164 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 36,6% · 153 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.658 lượt chọn trên 485.350cấm 2,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,7%137 lượt chọn trên 18.436cấm 2,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

