Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
15,9%Hạng 45 trên 173 tướng
Chọn
7,5%được chọn trong 1.334 trên 17.748 trận
Cấm
8,4%1.417 lượt cấm trên 16.795 trận, so với 3,6% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Support45,3% từ 39,1% đến 51,6% trên 170 trậnSoloQ 46,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,5 phútsoloQ 27,3 phút

Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,5%
    SoloQ
    1,0%
    0,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,0% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,2%
    SoloQ
    3,6%
    Tỉ lệ cấm 8,2% ở nghiệp dư trên 12.177 trận, so với 3,6% ở soloQ trên 158.928 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,5 phút
    SoloQ
    27,3 phút
    Trung vị 30,5 phút ở nghiệp dư, so với 27,3 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn85% · 5.997
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu85% · 6.000
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 97% · 30 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)18% · 228
18%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Horizon Focus
  3. Shadowflame
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng hỗ trợ.

  1. Damage của độitop1%18% · tướng hỗ trợ: 9%
  2. Hạ gục trong solotop19%23% · tướng hỗ trợ: 17%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng hỗ trợ khác

  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít map pressure
  • Ít teamfight

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 96 ở lane, 99 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.

478+190 so với 288
804+462 so với 342
921+533 so với 388
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Xerathtướng hỗ trợ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 81% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng hỗ trợ
4,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng hỗ trợ: 4,5.

Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ478 · trung vị 288
  • Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ804 · trung vị 342
  • Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ921 · trung vị 388
  • Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+341 · trung vị +105
  • Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+494 · trung vị +193
  • Map pressure · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,9 · trung vị 4,5
  • Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ200 · trung vị 393
  • Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ48% · trung vị 54%
  • Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ23% · trung vị 17%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 29 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
  • Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ18% · trung vị 9%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top12 tướng
  • Jax9 trận
    —SoloQ: 43,8% · 242 trận
  • Cho'Gath7 trận
    —SoloQ: 42,3% · 52 trận
  • Gnar6 trận
    —SoloQ: 48,2% · 139 trận
  • Malphite6 trận
    —SoloQ: 42,0% · 245 trận
  • Ornn6 trận
    —SoloQ: 45,5% · 66 trận
Jungle12 tướng
  • Lee Sin15 trận
    —SoloQ: 42,5% · 848 trận
  • Wukong13 trận
    —SoloQ: 47,0% · 168 trận
  • Jarvan IV12 trận
    —SoloQ: 47,8% · 293 trận
  • Qiyana11 trận
    —SoloQ: 47,5% · 364 trận
  • Vi10 trận
    —SoloQ: 49,7% · 199 trận
Mid14 tướng
  • Ahri14 trận
    —SoloQ: 45,7% · 269 trận
  • Syndra12 trận
    —SoloQ: 50,8% · 301 trận
  • Vex10 trận
    —SoloQ: 44,3% · 122 trận
  • Galio8 trận
    —SoloQ: 44,8% · 232 trận
  • Locke8 trận
    —SoloQ: 48,6% · 321 trận
ADC14 tướng
  • Caitlyn32 trận
    37,5%chênh lệch -5,5 điểmSoloQ: 51,1% · 491 trận
  • Yunara14 trận
    —SoloQ: 48,1% · 476 trận
  • Ezreal13 trận
    —SoloQ: 54,8% · 577 trận
  • Kai'Sa13 trận
    —SoloQ: 43,7% · 919 trận
  • Jinx10 trận
    —SoloQ: 42,3% · 456 trận
Support13 tướng
  • Nautilus17 trận
    —SoloQ: 43,0% · 588 trận
  • Blitzcrank16 trận
    —SoloQ: 46,1% · 542 trận
  • Lulu15 trận
    —SoloQ: 48,3% · 542 trận
  • Lux11 trận
    —SoloQ: 52,2% · 251 trận
  • Leona10 trận
    —SoloQ: 42,9% · 217 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Support

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,0%4.741 lượt chọn trên 471.269cấm 3,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư0,5%119 lượt chọn trên 25.798cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

13,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support
  • 0,8%G135 trận trên 4.141
  • 0,8%G235 trận trên 4.144
  • 1,0%G3+18 trận trên 1.799
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 35 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.