Zoe
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 377 trên 17.671 trận
- Cấm
- 5,1%857 lượt cấm trên 16.720 trận, so với 10,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.Map pressureCCDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 10,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Lich Bane
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top15%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop16%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop16%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 73 ở lane, 93 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1.034 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1.379 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa+53 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa296 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante22 trận—SoloQ: 53,9% · 596 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 52,1% · 213 trận
- Camille16 trận—SoloQ: 50,7% · 355 trận
- Jayce16 trận—SoloQ: 55,7% · 813 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,3% · 428 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 52,9% · 431 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 49,7% · 310 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 54,6% · 414 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 54,5% · 367 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 53,5% · 215 trận
- Yorick10 trận—SoloQ: 53,8% · 182 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,0% · 229 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 48,1% · 187 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,3% · 479 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 49,6% · 129 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 54,6% · 535 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 53,2% · 425 trận
- Lee Sin33 trận51,5%chênh lệch -2,6 điểmSoloQ: 51,6% · 1.767 trận
- Sylas33 trận45,5%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 54,8% · 713 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 50,9% · 318 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 57,6% · 488 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 51,5% · 447 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 50,9% · 819 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 54,9% · 319 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 52,1% · 309 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 56,9% · 281 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 53,1% · 525 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 53,8% · 593 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 53,5% · 157 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 51,9% · 264 trận
- Zyra7 trận—SoloQ: 44,9% · 214 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 51,1% · 462 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 56,6% · 456 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 50,0% · 332 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 47,3% · 733 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 52,1% · 735 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 56,9% · 471 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 57,2% · 376 trận
- Mel19 trận—SoloQ: 51,4% · 319 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 56,7% · 742 trận
- LeBlanc15 trận—SoloQ: 53,6% · 524 trận
- Malzahar12 trận—SoloQ: 45,9% · 318 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 49,6% · 645 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 55,6% · 595 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 55,7% · 436 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 50,2% · 267 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 50,3% · 777 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 52,5% · 692 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,9% · 323 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 50,0% · 324 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 45,7% · 462 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 55,6% · 441 trận
- Ezreal33 trận57,6%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 54,7% · 1.002 trận
- Jhin32 trận46,9%chênh lệch -10,2 điểmSoloQ: 54,7% · 1.720 trận
- Yunara32 trận56,3%chênh lệch +5,6 điểmSoloQ: 53,4% · 1.102 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 55,0% · 740 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 47,5% · 1.667 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 53,1% · 243 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,8% · 846 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 49,6% · 587 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 54,3% · 1.073 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 46,8% · 222 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 55,1% · 621 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 51,3% · 747 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 53,0% · 287 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 50,4% · 587 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,9% · 212 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 54,3% · 269 trận
- Lulu36 trận58,3%chênh lệch +3,6 điểmSoloQ: 54,1% · 1.233 trận
- Nautilus30 trận60,0%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 48,4% · 1.037 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 48,0% · 448 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 51,7% · 731 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 53,5% · 260 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 51,5% · 474 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 48,5% · 1.191 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 47,1% · 446 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 54,5% · 578 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 53,0% · 555 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 57,7% · 265 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 52,2% · 661 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 57,7% · 629 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 55,8% · 206 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 45,8% · 190 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 54,5% · 292 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 56,8% · 414 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%9.900 lượt chọn trên 471.269cấm 10,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%249 lượt chọn trên 25.798cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

