Annie
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,0%được chọn trong 363 trên 17.901 trận
- Cấm
- 2,2%376 lượt cấm trên 16.941 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top24%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 78 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa971 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1.374 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-429 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-605 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa407 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante19 trận—SoloQ: 52,5% · 183 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 55,4% · 121 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 47,4% · 116 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Jayce15 trận—SoloQ: 58,9% · 231 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 55,3% · 123 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 56,0% · 159 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 36,0% · 50 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 47,6% · 147 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 43,1% · 130 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 53,7% · 218 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 50,0% · 134 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,0% · 115 trận
- Lee Sin37 trận40,5%chênh lệch -12,8 điểmSoloQ: 54,9% · 526 trận
- Sylas28 trận—SoloQ: 49,8% · 211 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 50,0% · 114 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 61,0% · 105 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 46,3% · 41 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 55,6% · 162 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 51,2% · 86 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 61,2% · 103 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 47,3% · 91 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 53,2% · 203 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 46,2% · 158 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 48,1% · 154 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 56,2% · 235 trận
- Ahri38 trận60,5%chênh lệch +11,2 điểmSoloQ: 55,6% · 189 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 50,8% · 262 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 47,4% · 156 trận
- Lissandra16 trận—SoloQ: 42,7% · 96 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 52,4% · 145 trận
- Aurora15 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 54,6% · 174 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 64,1% · 64 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,5% · 231 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 49,6% · 141 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 51,9% · 131 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 50,0% · 158 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,8% · 170 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 52,8% · 176 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 56,8% · 190 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 58,8% · 119 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 44,3% · 106 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 61,4% · 236 trận
- Xayah29 trận—SoloQ: 44,3% · 176 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 53,0% · 381 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 53,9% · 479 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 58,8% · 325 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 52,1% · 497 trận
- Aphelios19 trận—SoloQ: 47,8% · 293 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 42,1% · 266 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 56,7% · 224 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 54,7% · 95 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 52,7% · 222 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Nautilus37 trận56,8%chênh lệch +2,7 điểmSoloQ: 52,8% · 307 trận
- Lulu34 trận64,7%chênh lệch +10,5 điểmSoloQ: 46,7% · 360 trận
- Rakan23 trận—SoloQ: 45,8% · 166 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 46,7% · 210 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 52,0% · 171 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 47,1% · 348 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 54,4% · 90 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 49,8% · 213 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 58,7% · 179 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 61,4% · 44 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 54,7% · 86 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 52,1% · 144 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 57,0% · 114 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 54,3% · 186 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%2.802 lượt chọn trên 471.269cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%246 lượt chọn trên 25.798cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

