Aurora
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 8,2%được chọn trong 254 trên 3.103 trận
- Cấm
- 8,9%201 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,4%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 78%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.
- Damage của độitop3%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 88 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa1.008 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.459 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa3,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa362 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 46,5% · 213 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 53,5% · 157 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 48,8% · 213 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 60,4% · 207 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 50,6% · 235 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 49,8% · 235 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 57,0% · 165 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 50,5% · 184 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,8% · 247 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 48,4% · 62 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 53,7% · 147 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 52,9% · 261 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 57,2% · 180 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 49,4% · 348 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 55,4% · 307 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 56,8% · 95 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 44,4% · 108 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 45,0% · 40 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 35,6% · 59 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,6% · 401 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 47,2% · 248 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 49,2% · 187 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,9% · 281 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 55,8% · 224 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,9% · 415 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,1% · 237 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 53,0% · 457 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 48,1% · 360 trận
- Hwei19 trận—SoloQ: 47,6% · 168 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 50,7% · 339 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 55,5% · 155 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,3% · 380 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 51,7% · 207 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,0% · 288 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,6% · 323 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,0% · 241 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 49,2% · 599 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 53,0% · 402 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 52,2% · 621 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 52,1% · 537 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 45,1% · 304 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,7% · 191 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 53,0% · 234 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 49,0% · 418 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 52,5% · 425 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,1% · 781 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 53,1% · 258 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 56,6% · 205 trận
- Twitch7 trận—SoloQ: 49,4% · 239 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 36,4% · 88 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,8% · 230 trận
- Lulu34 trận61,8%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 50,5% · 473 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 50,5% · 418 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 51,6% · 283 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 53,7% · 298 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 56,3% · 176 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 54,6% · 240 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,0% · 249 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,2% · 234 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,9% · 533 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,3% · 229 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,5% · 202 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,2% · 283 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 50,4% · 377 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,4% · 411 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%5.108 lượt chọn trên 327.234cấm 1,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư4,0%200 lượt chọn trên 4.996cấm 9,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,6%58 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

