Diana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 4,5%được chọn trong 795 trên 17.683 trận
- Cấm
- 4,9%820 lượt cấm trên 16.731 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 25,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 56,2% · 169 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 51,9% · 158 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 51,2% · 203 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 45,4% · 251 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 45,5% · 156 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Gragas13 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 46,8% · 203 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 54,2% · 48 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 36,8% · 57 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 56,6% · 145 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 53,8% · 39 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,0% · 253 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 49,1% · 269 trận
- Lee Sin34 trận47,1%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 52,3% · 682 trận
- Wukong31 trận41,9%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 49,5% · 105 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 54,7% · 161 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 49,5% · 301 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 48,4% · 124 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 47,8% · 113 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 39,4% · 193 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 54,0% · 126 trận
- Hecarim11 trận—SoloQ: 40,5% · 185 trận
- Nidalee11 trận—SoloQ: 47,5% · 459 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 48,9% · 374 trận
- Ekko9 trận—SoloQ: 42,0% · 81 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 52,9% · 119 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Talon6 trận—SoloQ: 54,1% · 209 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 49,6% · 141 trận
- Lissandra17 trận—SoloQ: 48,2% · 224 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 52,0% · 204 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 49,3% · 282 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 54,9% · 246 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 45,5% · 292 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,8% · 289 trận
- Vex11 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 45,5% · 292 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 41,8% · 170 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 58,0% · 81 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 48,2% · 110 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 55,3% · 123 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 57,9% · 126 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 52,2% · 180 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 49,1% · 163 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 44,5% · 220 trận
- Jhin31 trận61,3%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 49,6% · 627 trận
- Caitlyn30 trận53,3%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 47,8% · 276 trận
- Kai'Sa30 trận43,3%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 50,7% · 659 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 44,1% · 401 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 53,7% · 315 trận
- Xayah24 trận—SoloQ: 47,8% · 314 trận
- Aphelios21 trận—SoloQ: 50,6% · 405 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 47,2% · 233 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 50,9% · 387 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 48,4% · 93 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 53,0% · 300 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 42,3% · 97 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Nautilus42 trận54,8%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 51,3% · 351 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 47,5% · 448 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 46,8% · 190 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 45,3% · 225 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 44,5% · 391 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 47,8% · 452 trận
- Rell19 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 45,0% · 202 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 55,4% · 92 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 51,2% · 256 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 53,3% · 195 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 53,8% · 145 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 58,7% · 63 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 46,8% · 188 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,3% · 140 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%4.146 lượt chọn trên 471.270cấm 1,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,1%291 lượt chọn trên 25.798cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

