Dr. Mundo
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 7,6%được chọn trong 236 trên 3.103 trận
- Cấm
- 5,8%130 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Warmog's Armor, Heartsteel và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đường trên.FrontlineTeamfightDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,0%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Warmog's Armor, Heartsteel và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Warmog's Armor
Heartsteel
Titanic Hydra
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop8%1.550 · tướng đường trên: 970
- Damage của độitop8%25% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop13%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 96 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên632 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.033 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.397 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên-502 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên-522 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên1.550 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton20 trận—SoloQ: 56,1% · 415 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: 41,1% · 275 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 43,5% · 340 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 49,7% · 171 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,0% · 302 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 54,3% · 162 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 44,1% · 395 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 56,7% · 298 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 57,3% · 96 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 55,6% · 223 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 50,0% · 120 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 41,1% · 285 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 54,0% · 467 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 48,2% · 450 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 53,5% · 144 trận
- Cho'Gath14 trận—SoloQ: 54,2% · 345 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 51,4% · 488 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 50,4% · 373 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 59,6% · 89 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 48,2% · 284 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 52,6% · 251 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 56,5% · 138 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,2% · 345 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 51,0% · 473 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 52,5% · 459 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 45,9% · 170 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 51,5% · 466 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 52,7% · 224 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 43,0% · 165 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 53,1% · 371 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 49,5% · 204 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 46,0% · 100 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 51,8% · 164 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 57,5% · 537 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,3% · 698 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,8% · 311 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 49,4% · 261 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,6% · 556 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 47,9% · 261 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 50,7% · 728 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,9% · 997 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,5% · 371 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 51,3% · 528 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,8% · 694 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 57,0% · 114 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 46,3% · 322 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 56,5% · 62 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,4% · 255 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 42,3% · 286 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 48,5% · 542 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 52,3% · 501 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 50,5% · 319 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 45,8% · 216 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 47,2% · 352 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 47,2% · 424 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 45,4% · 229 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 52,7% · 275 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 49,7% · 563 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,3% · 278 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 49,0% · 261 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,8% · 656 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,3% · 417 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 48,9% · 276 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%6.594 lượt chọn trên 327.232cấm 2,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,1%155 lượt chọn trên 4.996cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

