Jax
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 5,2%được chọn trong 173 trên 3.305 trận
- Cấm
- 7,6%181 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 13,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 13,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 58%
- SoloQ
- 59%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop15%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 36 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên985 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên+119 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+212 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên979 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,8% · 305 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 56,5% · 276 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 43,9% · 285 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,3% · 531 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 42,8% · 610 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 52,6% · 194 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 50,0% · 276 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 50,6% · 231 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 51,5% · 433 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,5% · 612 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 49,5% · 624 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 48,5% · 171 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 52,9% · 189 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 49,0% · 98 trận
- Jarvan IV6 trận—SoloQ: 48,1% · 501 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 50,0% · 334 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 45,3% · 397 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 57,8% · 185 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 51,3% · 579 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 44,9% · 343 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,4% · 190 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 57,7% · 265 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,1% · 245 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 50,0% · 556 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,6% · 500 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,9% · 442 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,6% · 793 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 49,5% · 895 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,6% · 982 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 52,3% · 396 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,5% · 548 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 49,9% · 723 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 51,3% · 1.004 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,2% · 297 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 48,1% · 360 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,2% · 1.215 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,9% · 361 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,0% · 715 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 51,1% · 808 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,8% · 731 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 48,5% · 548 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,5% · 442 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 52,4% · 336 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,6% · 514 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 47,2% · 407 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,0% · 398 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,5% · 319 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,3% · 298 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,9% · 919 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%9.464 lượt chọn trên 355.502cấm 13,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,9%78 lượt chọn trên 4.096cấm 8,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

