Kled
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 204 trên 18.759 trận
- Cấm
- 1,7%308 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%1.131 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 21 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên815 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên994 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+125 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+40 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 53 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf15 trận—SoloQ: 55,2% · 393 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 49,7% · 159 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 55,0% · 200 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 52,2% · 358 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 60,5% · 167 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,2% · 210 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 50,0% · 290 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 56,5% · 207 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 64,6% · 82 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 47,8% · 138 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 45,3% · 75 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 47,4% · 173 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 49,0% · 841 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 53,1% · 211 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 45,2% · 31 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 53,9% · 297 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 49,3% · 225 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 62,7% · 75 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 44,8% · 181 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 43,4% · 152 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,7% · 323 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 55,8% · 319 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 46,6% · 311 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 49,6% · 248 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 41,5% · 142 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 58,4% · 209 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 48,4% · 283 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 62,1% · 161 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 56,6% · 113 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,9% · 206 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,6% · 494 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,4% · 416 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 54,0% · 335 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 56,2% · 505 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,6% · 756 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 50,9% · 802 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 49,1% · 289 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 50,4% · 383 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 53,6% · 97 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 51,0% · 153 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,0% · 255 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 48,4% · 322 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 50,9% · 509 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 47,2% · 591 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 45,6% · 329 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 53,1% · 196 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 50,5% · 277 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 55,9% · 522 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,8% · 310 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 44,1% · 263 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 56,0% · 116 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 36,6% · 213 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,5% · 362 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,7% · 39 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%4.948 lượt chọn trên 485.348cấm 0,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%68 lượt chọn trên 18.436cấm 1,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

