LeBlanc
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,2%được chọn trong 140 trên 3.305 trận
- Cấm
- 9,8%232 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 15,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,3%
- SoloQ
- 15,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop3%30% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường giữa: 21%
- Map pressuretop12%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 68 ở mid game và 55 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa593 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa1.195 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa+296 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+380 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa342 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn11 trận—SoloQ: 51,6% · 351 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 50,5% · 457 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,7% · 220 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 57,8% · 353 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 51,8% · 255 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 52,8% · 373 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 52,8% · 405 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 50,9% · 108 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,3% · 304 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,3% · 593 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 53,2% · 649 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 54,7% · 665 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 52,2% · 506 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 56,5% · 255 trận
- Vex11 trận—SoloQ: 44,2% · 378 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 55,0% · 400 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,0% · 408 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,0% · 569 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 57,5% · 226 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 50,2% · 802 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 55,0% · 731 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 58,8% · 650 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 54,4% · 320 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,3% · 905 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,1% · 913 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,8% · 251 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 54,9% · 1.238 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,7% · 402 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 52,2% · 734 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 53,2% · 680 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 50,1% · 525 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 49,7% · 372 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 44,3% · 345 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 50,5% · 309 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,5% · 511 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 56,4% · 461 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 57,0% · 342 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,4% · 854 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,2% · 480 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 48,3% · 116 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%9.044 lượt chọn trên 355.504cấm 15,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,0%81 lượt chọn trên 4.096cấm 10,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp2,1%47 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

