Locke
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 7,8%được chọn trong 243 trên 3.103 trận
- Cấm
- 14,0%316 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 32,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Orianna ở nghiệp dư: +16,1 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,1 điểm32 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,5%
- SoloQ
- 32,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Orianna ở nghiệp dư: +16,1 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton20 trận—SoloQ: 51,2% · 574 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 48,5% · 489 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 47,9% · 512 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 47,6% · 634 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 49,6% · 258 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,0% · 614 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,1% · 318 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 46,9% · 371 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 51,3% · 345 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 48,8% · 299 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,2% · 488 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 45,5% · 310 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 48,1% · 605 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,9% · 460 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 50,5% · 738 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 53,1% · 708 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 49,3% · 862 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 56,6% · 251 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 58,7% · 225 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 48,3% · 613 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 50,8% · 248 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 55,4% · 92 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 47,8% · 475 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 51,8% · 703 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,1% · 176 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 47,8% · 892 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Syndra39 trận46,2%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 53,4% · 966 trận
- Orianna32 trận68,8%chênh lệch +16,1 điểmSoloQ: 55,8% · 398 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 53,4% · 878 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 52,3% · 807 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 43,2% · 796 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 45,2% · 803 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 47,4% · 388 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,4% · 323 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,1% · 409 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,2% · 584 trận
- Yunara30 trận46,7%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 50,2% · 1.244 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 55,3% · 964 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 51,5% · 1.257 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 52,4% · 967 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,6% · 1.885 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,1% · 525 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 51,5% · 1.437 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 52,3% · 726 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,7% · 911 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 48,4% · 486 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 46,9% · 271 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,3% · 671 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 50,0% · 356 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 49,2% · 384 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 53,5% · 477 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 46,7% · 1.037 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 53,1% · 968 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 54,8% · 496 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 46,1% · 492 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,1% · 583 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,4% · 761 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 43,3% · 423 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 52,6% · 682 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,8% · 558 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,9% · 746 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 52,3% · 1.086 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 49,7% · 153 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 50,3% · 173 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 45,3% · 671 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 46,1% · 204 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,9% · 1.352 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,0%13.184 lượt chọn trên 327.234cấm 32,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,8%189 lượt chọn trên 4.996cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,7%105 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

