Miss Fortune
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 5,1%được chọn trong 374 trên 7.332 trận
- Cấm
- 1,4%47 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bloodthirster
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn42 trận52,4%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 42,7% · 368 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 51,7% · 288 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 48,6% · 311 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 47,6% · 288 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 46,5% · 493 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 54,4% · 362 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 45,0% · 340 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 46,5% · 202 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,0% · 402 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 47,6% · 271 trận
- Sett11 trận—SoloQ: 44,4% · 295 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 50,2% · 333 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,0% · 587 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 46,0% · 278 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 49,7% · 364 trận
- Darius8 trận—SoloQ: 46,3% · 473 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,6% · 447 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 45,6% · 428 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 46,8% · 357 trận
- Wukong47 trận51,1%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 47,8% · 492 trận
- Xin Zhao36 trận36,1%chênh lệch -8,6 điểmSoloQ: 49,2% · 238 trận
- Vi29 trận—SoloQ: 43,9% · 214 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 51,5% · 680 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 47,3% · 685 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 53,2% · 402 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 47,1% · 711 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 42,9% · 480 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 53,2% · 402 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 40,8% · 184 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 49,8% · 293 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,8% · 388 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 49,0% · 382 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,9% · 577 trận
- Syndra42 trận45,2%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 48,3% · 831 trận
- Ahri38 trận39,5%chênh lệch -4,9 điểmSoloQ: 44,9% · 870 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 46,2% · 483 trận
- Hwei22 trận—SoloQ: 47,6% · 309 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 48,6% · 282 trận
- Akali17 trận—SoloQ: 46,5% · 471 trận
- Locke16 trận—SoloQ: 47,3% · 675 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 54,1% · 314 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 48,1% · 314 trận
- Lux9 trận—SoloQ: 45,1% · 193 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 55,8% · 172 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,3% · 485 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 41,8% · 273 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 48,4% · 256 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 48,2% · 382 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 47,5% · 569 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 47,2% · 451 trận
- Yunara57 trận43,9%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 45,9% · 1.087 trận
- Jinx31 trận48,4%chênh lệch +1,7 điểmSoloQ: 46,7% · 932 trận
- Caitlyn30 trận46,7%chênh lệch +4,7 điểmSoloQ: 49,7% · 732 trận
- Ashe28 trận—SoloQ: 52,0% · 369 trận
- Tristana23 trận—SoloQ: 45,6% · 768 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 46,3% · 531 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 48,9% · 1.497 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 47,9% · 409 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,1% · 740 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 47,9% · 363 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 48,4% · 1.173 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,1% · 503 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 51,3% · 606 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 50,2% · 526 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 45,7% · 324 trận
- Braum51 trận52,9%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 45,4% · 754 trận
- Lulu51 trận52,9%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 47,8% · 1.036 trận
- Milio28 trận—SoloQ: 52,0% · 458 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 49,6% · 718 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 46,8% · 1.067 trận
- Rakan21 trận—SoloQ: 49,4% · 415 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 43,9% · 633 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 50,9% · 375 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 46,8% · 566 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 47,3% · 797 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 45,9% · 482 trận
- Renata Glasc12 trận—SoloQ: 47,0% · 251 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 48,9% · 479 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,4% · 551 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 49,3% · 805 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%11.498 lượt chọn trên 523.737cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,6%306 lượt chọn trên 11.836cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%37 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

