Miss Fortune
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 6,0%được chọn trong 184 trên 3.090 trận
- Cấm
- 3,0%67 lượt cấm trên 2.240 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bloodthirster
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 49,1% · 344 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 47,1% · 365 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 46,7% · 330 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 45,6% · 193 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 47,6% · 246 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 52,7% · 205 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,1% · 211 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 50,1% · 427 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 45,7% · 304 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 50,6% · 255 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 52,9% · 221 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 50,1% · 347 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,2% · 361 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,7% · 483 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 52,8% · 540 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 44,5% · 173 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 50,7% · 499 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 44,2% · 382 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 45,3% · 373 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 50,0% · 364 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 43,3% · 127 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 55,4% · 556 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 58,3% · 175 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 44,7% · 309 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 55,7% · 79 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 58,9% · 141 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 48,8% · 582 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,9% · 572 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,5% · 539 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 48,1% · 237 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,7% · 412 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,3% · 541 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,3% · 281 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 43,4% · 205 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,6% · 486 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 50,3% · 183 trận
- Swain6 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,0% · 383 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 53,7% · 341 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 47,9% · 378 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 48,1% · 1.009 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 47,2% · 843 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 52,5% · 674 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 53,3% · 704 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 44,4% · 311 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 49,5% · 895 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.521 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,1% · 647 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 46,3% · 311 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 48,4% · 548 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,1% · 211 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 46,5% · 396 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 44,8% · 163 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 50,8% · 362 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 43,1% · 511 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 51,6% · 597 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 50,4% · 691 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 46,5% · 529 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 48,3% · 406 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 44,9% · 267 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,2% · 307 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 51,0% · 868 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 45,0% · 358 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 49,1% · 585 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,3% · 359 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,1% · 470 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 50,0% · 146 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%9.127 lượt chọn trên 327.236cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,0%151 lượt chọn trên 4.996cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%37 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

