Mordekaiser
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 6,7%được chọn trong 222 trên 3.311 trận
- Cấm
- 8,2%196 lượt cấm trên 2.377 trận, so với 5,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.SoloPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 2,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,7%
- SoloQ
- 5,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Riftmaker
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop19%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 54 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên599 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên887 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.127 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên+88 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên+106 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1.191 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 4 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn26 trận—SoloQ: 53,1% · 382 trận
- Shen15 trận—SoloQ: 48,8% · 369 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 48,2% · 361 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 55,1% · 445 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 46,3% · 231 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 53,7% · 231 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 42,5% · 233 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 53,8% · 264 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,5% · 375 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 40,2% · 199 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 48,8% · 240 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,1% · 450 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 52,2% · 571 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 48,3% · 377 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 61,6% · 172 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 50,9% · 175 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,2% · 277 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 45,4% · 119 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 50,0% · 328 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 53,7% · 367 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 43,7% · 613 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 53,6% · 416 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 49,0% · 153 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 48,8% · 533 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 49,5% · 517 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 47,1% · 225 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 50,8% · 252 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 47,0% · 557 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,9% · 360 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 43,3% · 187 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 44,9% · 254 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 48,1% · 206 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,4% · 464 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 58,8% · 131 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 47,8% · 882 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 49,5% · 773 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 49,3% · 846 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 51,3% · 339 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,7% · 582 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 48,7% · 602 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 51,7% · 451 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 46,6% · 283 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,8% · 344 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 53,7% · 313 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 60,2% · 103 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 49,3% · 203 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,9% · 362 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 54,0% · 565 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 52,6% · 623 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 51,4% · 693 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 49,6% · 343 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 52,8% · 345 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,2% · 331 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 52,5% · 255 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,4% · 568 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,8% · 490 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,7% · 805 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 48,9% · 270 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 44,4% · 435 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 50,0% · 478 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 56,6% · 392 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,3%8.302 lượt chọn trên 355.502cấm 5,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,8%114 lượt chọn trên 4.096cấm 7,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

