Ryze
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 5,8%được chọn trong 193 trên 3.305 trận
- Cấm
- 5,1%121 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Actualizer
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.
- Map pressuretop19%3,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop20%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 24 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1.352 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-112 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-173 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa612 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 37 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 46,0% · 150 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 51,1% · 133 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,3% · 105 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 47,7% · 109 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,8% · 176 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 49,4% · 166 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 48,9% · 90 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 40,2% · 102 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 41,2% · 131 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,3% · 142 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 41,0% · 195 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 43,1% · 202 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 34,3% · 35 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 55,7% · 79 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 49,3% · 227 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 46,6% · 264 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 46,8% · 203 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 45,6% · 169 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,0% · 200 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 49,2% · 126 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 67,5% · 40 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 40,2% · 189 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 46,6% · 251 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 45,2% · 259 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 46,8% · 233 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 45,5% · 121 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,7% · 218 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 46,6% · 103 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 46,7% · 210 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 51,1% · 174 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 55,1% · 78 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 41,4% · 111 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 40,4% · 57 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 47,4% · 384 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 50,0% · 532 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 40,7% · 150 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 47,6% · 294 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 42,6% · 270 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 44,2% · 387 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 43,8% · 226 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 42,4% · 158 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 44,3% · 183 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,3% · 128 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,9% · 270 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 34,0% · 50 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 50,9% · 393 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,2% · 124 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 44,8% · 306 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 46,5% · 333 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 51,6% · 182 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 45,0% · 131 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 50,0% · 202 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 48,9% · 137 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 39,5% · 124 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 44,7% · 159 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,5% · 204 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 42,6% · 169 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 44,0% · 411 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,6% · 287 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%3.708 lượt chọn trên 355.504cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,0%124 lượt chọn trên 4.096cấm 4,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp11,9%269 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

