Shyvana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 6,8%được chọn trong 535 trên 7.904 trận
- Cấm
- 7,0%259 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 3,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightPokeFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,0%
- SoloQ
- 3,5%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop2%73 · tướng đi rừng: 66
- Chống chịu sát thươngtop8%1.266 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop9%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Poke
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít CC
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 25 ở lane, 37 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng353 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng765 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng1.069 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+125 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+184 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng1.266 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 66 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn45 trận44,4%chênh lệch -5,9 điểmSoloQ: 47,7% · 432 trận
- Gnar26 trận—SoloQ: 52,7% · 332 trận
- Renekton25 trận—SoloQ: 46,9% · 437 trận
- Ambessa22 trận—SoloQ: 52,9% · 344 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 51,0% · 249 trận
- Shen17 trận—SoloQ: 45,0% · 318 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 47,2% · 284 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 51,5% · 268 trận
- Rumble13 trận—SoloQ: 45,6% · 136 trận
- Sett13 trận—SoloQ: 50,3% · 324 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 50,7% · 371 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 49,0% · 465 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 47,5% · 463 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 49,4% · 235 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 48,7% · 199 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 45,2% · 438 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,9% · 601 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,6% · 358 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 46,9% · 471 trận
- Wukong61 trận47,5%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 48,6% · 617 trận
- Jarvan IV44 trận52,3%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 48,7% · 622 trận
- Sylas32 trận46,9%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 39,6% · 545 trận
- Vi31 trận58,1%chênh lệch +10,1 điểmSoloQ: 53,8% · 292 trận
- Xin Zhao29 trận—SoloQ: 49,1% · 163 trận
- Nocturne23 trận—SoloQ: 43,4% · 198 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: 42,1% · 152 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 49,0% · 686 trận
- Maokai11 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: 38,8% · 80 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 49,9% · 429 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 45,8% · 432 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 53,3% · 90 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 53,6% · 138 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 48,8% · 611 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,3% · 687 trận
- Orianna39 trận48,7%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 48,7% · 306 trận
- Syndra39 trận48,7%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 49,0% · 778 trận
- Ahri35 trận40,0%chênh lệch -8,5 điểmSoloQ: 45,8% · 866 trận
- Viktor31 trận45,2%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 47,5% · 615 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 41,9% · 403 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 42,5% · 318 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 50,0% · 272 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 47,9% · 328 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 47,2% · 612 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 46,0% · 376 trận
- Lux10 trận—SoloQ: 52,4% · 212 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 51,7% · 176 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,6% · 393 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 50,2% · 275 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 49,0% · 204 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 47,2% · 496 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 47,7% · 684 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 47,3% · 601 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,1% · 503 trận
- Yunara39 trận41,0%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 48,7% · 1.060 trận
- Jinx35 trận57,1%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 46,0% · 959 trận
- Caitlyn33 trận48,5%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 49,0% · 824 trận
- Sivir30 trận50,0%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 47,1% · 342 trận
- Tristana29 trận—SoloQ: 45,5% · 805 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 43,8% · 409 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 51,3% · 1.177 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 48,2% · 371 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 53,4% · 652 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 49,6% · 462 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 48,3% · 1.208 trận
- Miss Fortune14 trận—SoloQ: 50,5% · 289 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 43,4% · 505 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 46,4% · 302 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 49,3% · 537 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 47,4% · 430 trận
- Lulu50 trận46,0%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 47,0% · 1.028 trận
- Nautilus45 trận48,9%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 48,3% · 895 trận
- Milio28 trận—SoloQ: 49,3% · 473 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 45,7% · 587 trận
- Seraphine27 trận—SoloQ: 49,9% · 393 trận
- Karma25 trận—SoloQ: 48,3% · 584 trận
- Rakan25 trận—SoloQ: 46,3% · 443 trận
- Rell24 trận—SoloQ: 51,1% · 458 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 45,4% · 549 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 48,6% · 1.156 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 51,9% · 451 trận
- Nami12 trận—SoloQ: 51,4% · 838 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 47,2% · 542 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 47,0% · 472 trận
- Soraka8 trận—SoloQ: 47,1% · 410 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%9.714 lượt chọn trên 537.262cấm 3,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,3%337 lượt chọn trên 10.100cấm 8,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

