Skarner
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 3,9%được chọn trong 694 trên 17.668 trận
- Cấm
- 3,1%525 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jarvan IV ở nghiệp dư: +14,1 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,1 điểm33 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.829 · tướng đi rừng: 855
- Khống chế (CC)top9%1,3 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop18%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 49 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng368 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng795 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-428 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng1.829 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jarvan IV ở nghiệp dư: +14,1 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante27 trận—SoloQ: 51,9% · 208 trận
- Sion26 trận—SoloQ: 55,6% · 63 trận
- Yone25 trận—SoloQ: 53,0% · 217 trận
- Ornn23 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Ambessa22 trận—SoloQ: 50,4% · 135 trận
- Renekton21 trận—SoloQ: 54,5% · 121 trận
- Jax20 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 54,6% · 130 trận
- Aatrox18 trận—SoloQ: 55,4% · 130 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Zaahen15 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 53,6% · 110 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 57,4% · 47 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 50,0% · 102 trận
- Fiora10 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 51,7% · 207 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 56,9% · 130 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 43,0% · 128 trận
- Lee Sin66 trận50,0%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 53,0% · 795 trận
- Wukong50 trận46,0%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 51,4% · 107 trận
- Jarvan IV33 trận66,7%chênh lệch +14,1 điểmSoloQ: 46,2% · 132 trận
- Vi29 trận—SoloQ: 56,8% · 111 trận
- Lillia26 trận—SoloQ: 40,6% · 160 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 54,5% · 200 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Viego18 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Qiyana16 trận—SoloQ: 56,4% · 282 trận
- Zac16 trận—SoloQ: 60,8% · 51 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 55,3% · 150 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 58,4% · 89 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 45,1% · 71 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 43,8% · 153 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 54,1% · 157 trận
- Syndra31 trận58,1%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 54,3% · 223 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 41,2% · 148 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 56,5% · 232 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 53,4% · 249 trận
- Lissandra25 trận—SoloQ: 43,8% · 121 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 56,6% · 113 trận
- Galio19 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Yone17 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Akali15 trận—SoloQ: 50,0% · 156 trận
- LeBlanc15 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 56,9% · 188 trận
- Yasuo12 trận—SoloQ: 49,6% · 133 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 54,0% · 237 trận
- Jhin45 trận60,0%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 54,0% · 452 trận
- Kai'Sa45 trận57,8%chênh lệch +7,5 điểmSoloQ: 54,3% · 501 trận
- Yunara41 trận41,5%chênh lệch -6,7 điểmSoloQ: 48,2% · 365 trận
- Caitlyn39 trận48,7%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 52,4% · 273 trận
- Jinx35 trận57,1%chênh lệch +10,5 điểmSoloQ: 51,5% · 307 trận
- Ezreal34 trận58,8%chênh lệch +4,3 điểmSoloQ: 54,7% · 296 trận
- Lucian30 trận56,7%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 53,5% · 187 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Aphelios25 trận—SoloQ: 55,2% · 308 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Tristana24 trận—SoloQ: 47,4% · 234 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 49,7% · 197 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 58,1% · 117 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 48,9% · 135 trận
- Nautilus50 trận58,0%chênh lệch +5,7 điểmSoloQ: 53,8% · 299 trận
- Lulu43 trận53,5%chênh lệch +1,2 điểmSoloQ: 49,5% · 380 trận
- Leona41 trận61,0%chênh lệch +10,7 điểmSoloQ: 51,0% · 147 trận
- Braum33 trận45,5%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 48,9% · 137 trận
- Thresh33 trận42,4%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 53,3% · 411 trận
- Blitzcrank29 trận—SoloQ: 51,5% · 194 trận
- Seraphine29 trận—SoloQ: 58,3% · 72 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 57,8% · 102 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 52,2% · 161 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 46,2% · 130 trận
- Rell20 trận—SoloQ: 47,7% · 172 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 59,7% · 186 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 39,4% · 203 trận
- Lux14 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Yuumi13 trận—SoloQ: 53,8% · 143 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 47,0% · 117 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%2.879 lượt chọn trên 471.270cấm 0,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,3%339 lượt chọn trên 25.798cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,8%108 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

