Yasuo
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 4,6%được chọn trong 811 trên 17.731 trận
- Cấm
- 8,3%1.386 lượt cấm trên 16.779 trận, so với 20,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 20,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtHạ gục trong solotop32%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 65% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên538 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên820 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên+173 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên+237 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar15 trận—SoloQ: 49,0% · 259 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 50,0% · 232 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 46,2% · 559 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 54,1% · 109 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 49,8% · 305 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,5% · 332 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,2% · 307 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 58,5% · 159 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 56,9% · 72 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 57,4% · 54 trận
- Yorick6 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,1% · 687 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 56,4% · 110 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,8% · 625 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 52,0% · 1.257 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 50,8% · 354 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 52,4% · 307 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,4% · 448 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 54,2% · 216 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,0% · 173 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 52,6% · 348 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 49,3% · 213 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,4% · 528 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 53,6% · 349 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 48,3% · 420 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,7% · 460 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,3% · 226 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 51,2% · 283 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 50,8% · 388 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 49,2% · 421 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 40,0% · 120 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 48,4% · 273 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 52,8% · 436 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 51,4% · 350 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 50,7% · 602 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 50,0% · 40 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 57,4% · 162 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 50,7% · 282 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,7% · 449 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 52,8% · 282 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 46,3% · 698 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,9% · 497 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 54,8% · 712 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,2% · 1.166 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 50,7% · 1.120 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 54,2% · 428 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 51,7% · 429 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,7% · 738 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 50,3% · 185 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 47,0% · 583 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 58,3% · 204 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,5% · 543 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 46,9% · 160 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 56,3% · 167 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 54,6% · 676 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 51,1% · 771 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 50,5% · 398 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 47,6% · 290 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 49,2% · 807 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 48,4% · 529 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 58,2% · 165 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 56,2% · 169 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,8% · 486 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 51,4% · 284 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,3% · 131 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 48,2% · 326 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 42,0% · 338 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%6.755 lượt chọn trên 471.268cấm 20,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,5%140 lượt chọn trên 25.798cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
13,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,2%G149 trận trên 4.138
- 1,4%G260 trận trên 4.141
- 0,6%G3+10 trận trên 1.797
- Jayce6 loạt
- Yone5 loạt
- Mordekaiser4 loạt

