Yuumi
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,6%được chọn trong 202 trên 7.905 trận
- Cấm
- 2,8%104 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 2,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng hỗ trợ; nổi bật nhất: Để đồng đội gánh kill (hạng 76).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 2,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Horizon Focus
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng hỗ trợ; nổi bật nhất: Để đồng đội gánh kill (hạng 76).
- Điểm nổi bật nhấtĐể đồng đội gánh killtop24%hạng 76 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng hỗ trợ.
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 32 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 95% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng hỗ trợ222 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ290 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ340 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-163 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 5 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-197 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,8 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ119 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 76 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 76 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,7 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton15 trận—SoloQ: 46,6% · 496 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 45,2% · 465 trận
- Camille13 trận—SoloQ: 45,6% · 574 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 47,9% · 284 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,2% · 617 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 43,4% · 380 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 47,9% · 290 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 50,8% · 423 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 47,9% · 524 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 49,6% · 383 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 49,6% · 230 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 46,9% · 286 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 47,7% · 329 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 48,5% · 679 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 44,5% · 732 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 38,8% · 219 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 42,6% · 425 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 46,1% · 178 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 44,6% · 177 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 44,0% · 907 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 45,7% · 46 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 51,6% · 246 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 62,5% · 40 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 46,5% · 720 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,2% · 428 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 46,2% · 318 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 48,7% · 715 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 42,4% · 991 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 47,7% · 363 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 45,1% · 943 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,3% · 224 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 47,1% · 367 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,2% · 328 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,0% · 576 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,2% · 524 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 51,0% · 210 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,0% · 661 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 47,1% · 412 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 46,4% · 1.486 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 48,1% · 926 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 44,4% · 1.133 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 53,3% · 705 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 46,6% · 1.415 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 55,2% · 339 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 40,4% · 579 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 44,9% · 702 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 44,7% · 1.490 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 43,9% · 1.099 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 45,7% · 615 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 50,0% · 202 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 44,3% · 668 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 45,1% · 1.664 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 41,1% · 1.118 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 47,3% · 383 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 52,1% · 664 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 50,0% · 520 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 43,3% · 756 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 41,2% · 524 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 41,7% · 690 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 43,1% · 450 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,9% · 1.059 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 41,4% · 666 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%12.037 lượt chọn trên 537.261cấm 2,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,2%121 lượt chọn trên 10.100cấm 3,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,6%37 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

