Annie
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 189 trên 7.463 trận
- Cấm
- 1,6%57 lượt cấm trên 3.537 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 393.026 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 65%
- SoloQ
- 76%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top24%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 78 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa971 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1.374 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-429 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-605 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa407 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 47,5% · 221 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 53,8% · 171 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 50,2% · 239 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 56,8% · 176 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 42,4% · 144 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 46,4% · 181 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 48,1% · 133 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 61,4% · 145 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 53,1% · 318 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 48,0% · 196 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 57,5% · 127 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 53,4% · 189 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 50,2% · 285 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 46,4% · 224 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 54,9% · 195 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 50,0% · 82 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 41,2% · 68 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 54,1% · 74 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,8% · 226 trận
- Ahri46 trận50,0%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 51,7% · 584 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 51,8% · 251 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 55,7% · 289 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,9% · 140 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,6% · 155 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 53,3% · 135 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 52,4% · 353 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 48,4% · 246 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,1% · 564 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 53,9% · 358 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 53,5% · 391 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 48,7% · 152 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,4% · 568 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 51,0% · 157 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 45,9% · 436 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 55,5% · 569 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 45,8% · 216 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,3% · 229 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 47,3% · 273 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 46,3% · 136 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 50,6% · 405 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 47,6% · 267 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 50,2% · 233 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 55,1% · 314 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,1% · 524 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,4% · 287 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 45,4% · 240 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 48,0% · 223 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 58,9% · 107 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 52,1% · 382 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 52,4% · 42 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,7% · 199 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%7.098 lượt chọn trên 786.047cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%140 lượt chọn trên 11.836cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

