Blitzcrank
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,3%được chọn trong 143 trên 3.303 trận
- Cấm
- 3,7%88 lượt cấm trên 2.370 trận, so với 16,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNâng Cấp Băng Giá, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 86% tướng hỗ trợ.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 63,4%
- SoloQ
- 51,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 4,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 16,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Nâng Cấp Băng Giá, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Hextech Rocketbelt
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 86% tướng hỗ trợ.
- Khống chế (CC)top14%1,5 · tướng hỗ trợ: 1
- Map pressuretop21%5,5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 42 ở mid game và 44 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng hỗ trợ238 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ327 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 44 trên 100 trong số tướng hỗ trợ369 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-85 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-120 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5,5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng hỗ trợ715 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng hỗ trợ51% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng hỗ trợ19% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,5 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong14 trận—SoloQ: 49,8% · 856 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 43,8% · 258 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 52,0% · 196 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 52,3% · 733 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,0% · 102 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 48,9% · 237 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 50,9% · 275 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,8% · 716 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 52,4% · 685 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,2% · 600 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 52,8% · 830 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 52,3% · 983 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 55,0% · 858 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 50,9% · 749 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,2% · 728 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,5% · 511 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,9% · 381 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,2% · 461 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 44,9% · 227 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 54,4% · 421 trận
- Swain5 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 51,6% · 1.404 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 52,7% · 1.580 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 54,1% · 608 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 50,8% · 1.183 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,6% · 837 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 49,8% · 460 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,9% · 1.825 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 54,2% · 688 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 51,8% · 1.228 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 50,9% · 906 trận
- Lulu31 trận67,7%chênh lệch +1,1 điểmSoloQ: 54,4% · 1.295 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 54,1% · 540 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 52,6% · 622 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 57,3% · 742 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 51,3% · 1.626 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 45,5% · 813 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 55,9% · 481 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 51,5% · 1.008 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,1% · 1.129 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,7% · 482 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,1%14.544 lượt chọn trên 355.504cấm 16,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%84 lượt chọn trên 4.096cấm 3,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

