Diana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,9%được chọn trong 226 trên 7.904 trận
- Cấm
- 3,7%137 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,9%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong31 trận64,5%chênh lệch +13,8 điểmSoloQ: 49,0% · 496 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 51,9% · 599 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 42,9% · 191 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 46,8% · 681 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,5% · 467 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,7% · 375 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 46,7% · 150 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 52,3% · 130 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 48,0% · 123 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 51,4% · 216 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 48,0% · 571 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 49,2% · 256 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,1% · 477 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 47,9% · 679 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 56,8% · 162 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,5% · 459 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 48,0% · 125 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,8% · 278 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,0% · 573 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 39,8% · 211 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 44,6% · 970 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,1% · 733 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 52,6% · 664 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 52,5% · 263 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 50,1% · 698 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,6% · 773 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 46,3% · 488 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,4% · 1.020 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 45,9% · 257 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 53,1% · 1.111 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 49,7% · 161 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,2% · 450 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 44,4% · 496 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 46,7% · 891 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,2% · 367 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 51,0% · 720 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 51,7% · 542 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 46,3% · 523 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 42,7% · 410 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,7% · 955 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,3% · 558 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 50,7% · 274 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 46,3% · 747 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 48,4% · 676 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,0% · 409 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%10.245 lượt chọn trên 537.262cấm 1,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%103 lượt chọn trên 10.100cấm 3,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

