Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
14,3%Hạng 48 trên 173 tướng
Chọn
8,0%được chọn trong 584 trên 7.333 trận
Cấm
6,3%216 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 1,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle45,2% từ 37,8% đến 52,9% trên 115 trậnSoloQ 50,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,1 phútsoloQ 27,6 phút

Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,7%
    SoloQ
    0,3%
    0,7% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,3% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    5,7%
    SoloQ
    1,9%
    Tỉ lệ cấm 5,7% ở nghiệp dư trên 2.305 trận, so với 1,9% ở soloQ trên 182.390 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,1 phút
    SoloQ
    27,6 phút
    Trung vị 29,1 phút ở nghiệp dư, so với 27,6 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Bước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcBước Chân Thần Tốc95% · 1.943
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt89% · 1.818
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 98% · 44 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)53% · 661
53%số trận ở soloQ
  1. Heartsteel
  2. Dead Man's Plate
  3. Spirit Visage
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.

  1. Chống chịu sát thươngtop7%1.381 · tướng đi rừng: 855
  2. Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
  3. Đánh teamfighttop22%55% · tướng đi rừng: 52%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Teamfight
  • Để đồng đội gánh
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở mid game
  • Gold ở phút 15
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít map pressure
  • Ít solo
  • Ở nhà

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 19 ở lane, 51 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

343-40 so với 383
7960 so với 796
1.169+113 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Dr. Mundotướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 77% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
3,3lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừng343 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng796 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng-170 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-324 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng3,3 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1.381 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 83 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
  • Invade · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top5 tướng
  • Ornn13 trận
    —SoloQ: 57,4% · 47 trận
  • Ambessa7 trận
    —SoloQ: 44,1% · 68 trận
  • Gwen6 trận
    —SoloQ: 48,6% · 72 trận
  • K'Sante6 trận
    —SoloQ: 40,5% · 37 trận
  • Zaahen5 trận
    —SoloQ: 35,7% · 42 trận
Jungle6 tướng
  • Wukong19 trận
    —SoloQ: 51,3% · 76 trận
  • Xin Zhao12 trận
    —SoloQ: — · 22 trận
  • Vi9 trận
    —SoloQ: 43,2% · 37 trận
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 59,4% · 69 trận
  • Cho'Gath5 trận
    —SoloQ: 59,0% · 61 trận
Mid8 tướng
  • Syndra14 trận
    —SoloQ: 50,9% · 108 trận
  • Ahri9 trận
    —SoloQ: 55,8% · 104 trận
  • Orianna9 trận
    —SoloQ: 62,9% · 35 trận
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 50,0% · 82 trận
  • Aurelion Sol5 trận
    —SoloQ: — · 19 trận
ADC9 tướng
  • Jhin11 trận
    —SoloQ: 52,1% · 169 trận
  • Kai'Sa11 trận
    —SoloQ: 46,5% · 129 trận
  • Yunara11 trận
    —SoloQ: 43,8% · 121 trận
  • Ashe9 trận
    —SoloQ: 57,7% · 52 trận
  • Ezreal7 trận
    —SoloQ: 60,5% · 119 trận
Support10 tướng
  • Braum11 trận
    —SoloQ: 44,1% · 68 trận
  • Nautilus10 trận
    —SoloQ: 51,6% · 122 trận
  • Lulu9 trận
    —SoloQ: 47,3% · 129 trận
  • Thresh9 trận
    —SoloQ: 41,6% · 137 trận
  • Rell8 trận
    —SoloQ: 41,4% · 58 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,3%1.415 lượt chọn trên 523.736cấm 1,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư0,7%83 lượt chọn trên 11.836cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

11,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,5%G134 trận trên 2.328
  • 1,4%G232 trận trên 2.328
  • 2,2%G3+16 trận trên 742
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 34 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.