Jax
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 5,2%được chọn trong 379 trên 7.333 trận
- Cấm
- 7,6%261 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 12,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,5%
- SoloQ
- 12,0%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 58%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop15%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 36 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên985 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên+119 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+212 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên979 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Camille23 trận—SoloQ: 53,4% · 820 trận
- Olaf23 trận—SoloQ: 53,1% · 439 trận
- Zaahen20 trận—SoloQ: 55,1% · 465 trận
- Garen16 trận—SoloQ: 42,9% · 958 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 49,8% · 514 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 46,3% · 315 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 53,4% · 937 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 45,2% · 321 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 49,1% · 491 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,0% · 353 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 42,9% · 410 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 54,4% · 241 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 51,0% · 243 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 50,2% · 281 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 47,1% · 448 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,1% · 451 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 58,5% · 407 trận
- Wukong41 trận48,8%chênh lệch -1,0 điểmSoloQ: 49,6% · 750 trận
- Jarvan IV32 trận50,0%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 51,4% · 774 trận
- Xin Zhao27 trận—SoloQ: 46,6% · 266 trận
- Nocturne21 trận—SoloQ: 48,4% · 258 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 56,7% · 363 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 55,3% · 197 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 51,2% · 860 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,1% · 709 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 43,9% · 171 trận
- Trundle10 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 55,6% · 801 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,9% · 423 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 58,8% · 34 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 51,6% · 374 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,7% · 752 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 50,4% · 387 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 49,3% · 925 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 47,2% · 944 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 54,1% · 717 trận
- Yone20 trận—SoloQ: 46,4% · 973 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 50,7% · 840 trận
- Cassiopeia12 trận—SoloQ: 55,5% · 146 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,1% · 617 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 47,2% · 322 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 50,7% · 225 trận
- Azir9 trận—SoloQ: 56,1% · 196 trận
- Annie8 trận—SoloQ: 43,6% · 172 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,6% · 350 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 48,2% · 425 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,0% · 854 trận
- Yunara36 trận55,6%chênh lệch +8,5 điểmSoloQ: 50,6% · 1.398 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 49,0% · 951 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 51,3% · 1.381 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 55,3% · 912 trận
- Sivir23 trận—SoloQ: 49,0% · 441 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 48,9% · 1.140 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 45,9% · 436 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 49,7% · 644 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 49,6% · 1.507 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 47,8% · 561 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,4% · 1.093 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,4% · 681 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 49,7% · 589 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 53,2% · 357 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 47,8% · 663 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 45,1% · 546 trận
- Lulu31 trận51,6%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 49,3% · 1.325 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 51,7% · 1.076 trận
- Rell28 trận—SoloQ: 49,3% · 582 trận
- Braum26 trận—SoloQ: 47,8% · 676 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 53,3% · 696 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 52,0% · 602 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 47,9% · 754 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 53,3% · 441 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 49,4% · 541 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 47,3% · 716 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 51,1% · 593 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 48,7% · 152 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,6% · 1.371 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 48,3% · 1.014 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 52,2% · 316 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%12.798 lượt chọn trên 523.732cấm 12,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%247 lượt chọn trên 11.836cấm 8,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

