Lissandra
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 5,1%được chọn trong 375 trên 7.339 trận
- Cấm
- 5,4%184 lượt cấm trên 3.439 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,5%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top2%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop15%59% · tướng đường giữa: 55%
- Map pressuretop18%4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 41 ở mid game và 36 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa505 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa868 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa-297 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa408 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 62 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn36 trận38,9%chênh lệch -11,5 điểmSoloQ: 46,7% · 499 trận
- Ambessa21 trận—SoloQ: 54,5% · 378 trận
- Olaf21 trận—SoloQ: 51,1% · 399 trận
- K'Sante20 trận—SoloQ: 46,5% · 303 trận
- Mordekaiser16 trận—SoloQ: 49,8% · 305 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 47,5% · 539 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 57,4% · 434 trận
- Shen14 trận—SoloQ: 48,6% · 366 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 48,4% · 256 trận
- Rumble13 trận—SoloQ: 51,7% · 178 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 46,3% · 296 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 50,7% · 337 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 52,9% · 448 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 45,9% · 255 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 48,7% · 300 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,6% · 529 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,2% · 699 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 52,6% · 473 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,8% · 465 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 57,6% · 410 trận
- Jarvan IV45 trận57,8%chênh lệch +8,3 điểmSoloQ: 51,5% · 641 trận
- Wukong37 trận32,4%chênh lệch -16,5 điểmSoloQ: 46,8% · 602 trận
- Vi35 trận57,1%chênh lệch +8,6 điểmSoloQ: 54,4% · 338 trận
- Nocturne22 trận—SoloQ: 49,6% · 232 trận
- Sejuani19 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 49,5% · 204 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 49,8% · 863 trận
- Shyvana13 trận—SoloQ: 52,8% · 345 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 42,2% · 45 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 48,7% · 152 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 57,9% · 584 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 43,5% · 361 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 55,5% · 411 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 49,9% · 393 trận
- Ahri61 trận55,7%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 48,8% · 976 trận
- Syndra31 trận41,9%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 49,1% · 742 trận
- Orianna28 trận—SoloQ: 49,7% · 304 trận
- LeBlanc24 trận—SoloQ: 51,2% · 687 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 47,2% · 540 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 52,7% · 258 trận
- Hwei17 trận—SoloQ: 43,3% · 344 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 56,4% · 679 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 54,1% · 573 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,6% · 809 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,1% · 546 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 51,8% · 195 trận
- Aurelion Sol6 trận—SoloQ: 53,5% · 99 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 54,2% · 1.009 trận
- Yunara36 trận47,2%chênh lệch +1,0 điểmSoloQ: 50,7% · 1.179 trận
- Jinx30 trận63,3%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 46,8% · 973 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 54,7% · 760 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 52,6% · 1.334 trận
- Tristana25 trận—SoloQ: 48,7% · 954 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 49,4% · 500 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 50,4% · 361 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 52,5% · 1.313 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,1% · 814 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 49,3% · 337 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 51,0% · 580 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 51,9% · 314 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 51,5% · 604 trận
- Smolder11 trận—SoloQ: 52,7% · 207 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 52,9% · 514 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 51,1% · 511 trận
- Twitch7 trận—SoloQ: 50,1% · 485 trận
- Nautilus38 trận31,6%chênh lệch -14,0 điểmSoloQ: 52,6% · 983 trận
- Lulu34 trận58,8%chênh lệch +7,9 điểmSoloQ: 50,0% · 1.172 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 47,4% · 540 trận
- Thresh25 trận—SoloQ: 47,2% · 1.189 trận
- Karma24 trận—SoloQ: 51,1% · 665 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 48,1% · 613 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 46,8% · 607 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 53,7% · 473 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 49,3% · 367 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 53,3% · 636 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 47,5% · 566 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 49,8% · 484 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 49,8% · 890 trận
- Renata Glasc11 trận—SoloQ: 48,8% · 295 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,4% · 541 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 50,4% · 906 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 53,7% · 482 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 49,7% · 475 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%10.973 lượt chọn trên 523.734cấm 2,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,4%282 lượt chọn trên 11.836cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

