Lissandra
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,6%được chọn trong 153 trên 3.305 trận
- Cấm
- 4,6%110 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,8%
- SoloQ
- 2,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28 phút
- NgọcThiên Thạch Bí Ẩn thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 49%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top2%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop15%59% · tướng đường giữa: 55%
- Map pressuretop18%4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 41 ở mid game và 36 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa505 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa868 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa-297 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa408 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 62 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 47,9% · 238 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 49,2% · 252 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 52,5% · 217 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 50,0% · 392 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,2% · 331 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,1% · 187 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 46,4% · 362 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 44,6% · 280 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 54,3% · 247 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 55,0% · 211 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 47,1% · 208 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 51,2% · 201 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 48,9% · 552 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 55,1% · 439 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 45,5% · 187 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 44,4% · 270 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,2% · 408 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,7% · 242 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,0% · 408 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,2% · 422 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 46,5% · 372 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 51,3% · 696 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 49,9% · 447 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 54,8% · 562 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 55,8% · 572 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 50,5% · 558 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,5% · 320 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 48,3% · 837 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 50,6% · 249 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 53,5% · 318 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 51,1% · 1.044 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 51,3% · 796 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 47,0% · 283 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,6% · 313 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 50,6% · 603 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,7% · 627 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 43,6% · 273 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 46,6% · 378 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 53,0% · 319 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 53,0% · 336 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,8% · 353 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 61,5% · 78 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,8% · 461 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 46,5% · 579 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,9% · 748 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%7.724 lượt chọn trên 355.504cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%86 lượt chọn trên 4.096cấm 4,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

