Locke
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 6,9%được chọn trong 1.216 trên 17.668 trận
- Cấm
- 17,6%2.949 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 45,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 18,0%
- SoloQ
- 45,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop12%27% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop20%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 52 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng799 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng972 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+544 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng6,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng576 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 17 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri14 trận—SoloQ: 42,9% · 91 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 47,2% · 307 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,4% · 246 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 42,9% · 287 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 38,1% · 97 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 41,6% · 125 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 54,0% · 174 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 44,6% · 460 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 46,6% · 193 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 46,4% · 293 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 43,3% · 261 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 43,8% · 267 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 50,2% · 213 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 49,7% · 481 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 45,9% · 183 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 46,7% · 169 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,8% · 215 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,2% · 299 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 49,5% · 273 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,2% · 301 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 44,0% · 182 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 41,3% · 104 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 44,6% · 74 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 44,6% · 242 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 44,0% · 109 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%2.966 lượt chọn trên 471.270cấm 45,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%100 lượt chọn trên 25.798cấm 18,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
26,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,7%G128 trận trên 4.128
- 0,5%G222 trận trên 4.128
- 0,6%G3+10 trận trên 1.792
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

