Malzahar
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,0%được chọn trong 155 trên 7.904 trận
- Cấm
- 2,6%97 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 36,7%
- SoloQ
- 48,3%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top1%1,8 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop19%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 33 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa481 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa859 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa1.157 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa-502 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa-644 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa414 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf16 trận—SoloQ: 48,2% · 280 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 46,1% · 334 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 53,9% · 269 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 45,7% · 370 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 46,2% · 331 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,8% · 246 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 49,8% · 277 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 55,0% · 240 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,0% · 429 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 49,0% · 467 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 48,1% · 154 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 46,5% · 202 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 45,6% · 305 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 47,4% · 116 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 48,5% · 489 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 52,9% · 526 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,1% · 618 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,8% · 303 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 47,8% · 157 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 36,1% · 36 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 51,2% · 240 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 48,6% · 601 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 46,5% · 525 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: 52,8% · 388 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 46,0% · 274 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 47,6% · 489 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 48,1% · 154 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 46,3% · 257 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 43,5% · 177 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 43,1% · 905 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 48,8% · 940 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,9% · 660 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 48,9% · 262 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 48,7% · 610 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 46,0% · 274 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 46,2% · 411 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 52,1% · 557 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 49,1% · 395 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 47,5% · 936 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 47,7% · 744 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 47,9% · 821 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 44,4% · 401 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 48,7% · 415 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 51,4% · 469 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 43,0% · 372 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 52,5% · 379 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 53,1% · 646 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,6% · 433 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,1% · 292 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 43,7% · 654 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 44,4% · 363 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,0% · 863 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%8.007 lượt chọn trên 537.260cấm 2,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%105 lượt chọn trên 10.100cấm 2,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

