Malzahar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 537 trên 18.369 trận
- Cấm
- 3,6%624 lượt cấm trên 17.393 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 352.895 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top1%1,8 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop19%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 33 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa481 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa859 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa1.157 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa-502 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa-644 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa414 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante30 trận60,0%chênh lệch +9,6 điểmSoloQ: 50,0% · 348 trận
- Malphite25 trận—SoloQ: 49,3% · 268 trận
- Dr. Mundo22 trận—SoloQ: 58,8% · 131 trận
- Olaf21 trận—SoloQ: 38,6% · 228 trận
- Mordekaiser20 trận—SoloQ: 40,5% · 111 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Aatrox19 trận—SoloQ: 50,5% · 285 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 46,4% · 222 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 57,2% · 201 trận
- Shen16 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 45,9% · 148 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 49,0% · 408 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 53,8% · 78 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 53,5% · 157 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 54,7% · 192 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 46,2% · 199 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 48,4% · 285 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 46,4% · 233 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 40,5% · 259 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 41,5% · 277 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 48,8% · 434 trận
- Lee Sin49 trận49,0%chênh lệch +0,2 điểmSoloQ: 51,5% · 1.000 trận
- Jarvan IV39 trận53,8%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 50,4% · 282 trận
- Wukong33 trận42,4%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 50,0% · 188 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 48,7% · 261 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 47,2% · 407 trận
- Viego24 trận—SoloQ: 50,3% · 292 trận
- Lillia22 trận—SoloQ: 40,8% · 184 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 46,0% · 189 trận
- Qiyana17 trận—SoloQ: 50,7% · 442 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 60,4% · 48 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 59,3% · 54 trận
- Zac10 trận—SoloQ: 46,0% · 139 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 36,5% · 126 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 48,2% · 251 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 44,5% · 362 trận
- Hecarim8 trận—SoloQ: 45,3% · 307 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 39,1% · 345 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 49,5% · 198 trận
- Ahri38 trận55,3%chênh lệch +10,3 điểmSoloQ: 44,8% · 281 trận
- Twisted Fate33 trận54,5%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 50,3% · 682 trận
- LeBlanc25 trận—SoloQ: 50,1% · 477 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 50,4% · 367 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 47,1% · 374 trận
- Aurora22 trận—SoloQ: 48,3% · 147 trận
- Lissandra16 trận—SoloQ: 48,9% · 180 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 55,4% · 148 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 47,2% · 216 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 44,1% · 322 trận
- Smolder12 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Zoe12 trận—SoloQ: 53,8% · 329 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 47,8% · 203 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,7% · 319 trận
- Veigar11 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,8% · 301 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 43,9% · 198 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 51,5% · 262 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 56,6% · 297 trận
- Caitlyn44 trận50,0%chênh lệch +4,7 điểmSoloQ: 52,6% · 447 trận
- Jinx40 trận37,5%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 43,7% · 535 trận
- Jhin38 trận57,9%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 50,3% · 1.017 trận
- Kai'Sa37 trận51,4%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 51,2% · 956 trận
- Yunara37 trận48,6%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 48,5% · 695 trận
- Ezreal32 trận62,5%chênh lệch +10,3 điểmSoloQ: 56,6% · 576 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 46,1% · 356 trận
- Lucian24 trận—SoloQ: 49,5% · 390 trận
- Sivir24 trận—SoloQ: 40,4% · 136 trận
- Miss Fortune20 trận—SoloQ: 45,9% · 220 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 46,6% · 446 trận
- Zeri20 trận—SoloQ: 41,8% · 306 trận
- Aphelios17 trận—SoloQ: 47,9% · 624 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 41,6% · 178 trận
- Ziggs13 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 43,2% · 148 trận
- Nautilus59 trận47,5%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 44,8% · 549 trận
- Lulu50 trận56,0%chênh lệch +6,3 điểmSoloQ: 48,4% · 697 trận
- Leona42 trận45,2%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 47,8% · 339 trận
- Braum32 trận46,9%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 44,7% · 264 trận
- Thresh32 trận37,5%chênh lệch -8,6 điểmSoloQ: 46,4% · 748 trận
- Blitzcrank24 trận—SoloQ: 53,8% · 435 trận
- Milio23 trận—SoloQ: 56,8% · 192 trận
- Yuumi20 trận—SoloQ: 47,9% · 238 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 43,8% · 418 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 45,0% · 251 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 41,1% · 265 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 51,1% · 364 trận
- Pyke16 trận—SoloQ: 48,9% · 231 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 51,6% · 159 trận
- Morgana11 trận—SoloQ: 54,5% · 101 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,8% · 329 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%8.579 lượt chọn trên 705.789cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%331 lượt chọn trên 25.798cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

