Maokai
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 6,1%được chọn trong 482 trên 7.905 trận
- Cấm
- 2,5%92 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop1%58% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top1%1,9 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 64 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng344 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng828 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1.200 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-467 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-768 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng895 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng58% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 60,7% · 61 trận
- Camille13 trận—SoloQ: 54,1% · 74 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 52,4% · 63 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Kled8 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 59,6% · 52 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Wukong46 trận52,2%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 49,0% · 96 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Shyvana11 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 56,8% · 125 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 47,4% · 114 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 45,0% · 109 trận
- Syndra30 trận36,7%chênh lệch -11,4 điểmSoloQ: 53,3% · 107 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 42,4% · 92 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 58,9% · 90 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,1% · 106 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 49,5% · 103 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 56,2% · 73 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 53,3% · 45 trận
- Annie6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 49,6% · 131 trận
- Ashe24 trận—SoloQ: 58,9% · 56 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 46,8% · 154 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 44,0% · 159 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 58,8% · 182 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Corki11 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 45,7% · 70 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 54,5% · 88 trận
- Lulu31 trận54,8%chênh lệch +2,7 điểmSoloQ: 49,1% · 159 trận
- Nautilus30 trận50,0%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 49,2% · 118 trận
- Seraphine26 trận—SoloQ: 61,2% · 49 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 41,6% · 89 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 50,5% · 93 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 56,0% · 75 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 47,4% · 95 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 45,6% · 182 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 59,0% · 83 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.714 lượt chọn trên 537.262cấm 0,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,7%175 lượt chọn trên 10.100cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp2,8%64 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

