Maokai
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 4,9%được chọn trong 871 trên 17.668 trận
- Cấm
- 1,1%188 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop1%58% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top1%1,9 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 64 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng344 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng828 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1.200 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-467 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-768 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng895 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng58% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante15 trận—SoloQ: 47,2% · 72 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 50,0% · 62 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Sion15 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 50,7% · 75 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 54,7% · 64 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 41,7% · 48 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 42,9% · 42 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 51,3% · 39 trận
- Kennen7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sett7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 55,2% · 96 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 42,7% · 274 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 44,9% · 107 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Cho'Gath14 trận—SoloQ: 66,7% · 30 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 51,3% · 39 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,6% · 115 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 41,7% · 72 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 47,5% · 40 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 54,5% · 55 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 45,2% · 73 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 40,4% · 52 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 41,9% · 93 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 35,1% · 77 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 61,3% · 62 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Mel8 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 61,3% · 62 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 57,1% · 49 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 55,6% · 45 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,8% · 120 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Ezreal29 trận—SoloQ: 47,5% · 139 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 49,4% · 235 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 48,4% · 161 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 47,9% · 242 trận
- Lucian22 trận—SoloQ: 62,6% · 107 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 58,3% · 132 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 42,2% · 116 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 36,8% · 38 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 42,9% · 91 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 46,6% · 58 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 44,2% · 43 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 43,9% · 107 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 44,8% · 172 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 63,3% · 60 trận
- Braum30 trận36,7%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 45,3% · 86 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 47,7% · 128 trận
- Thresh26 trận—SoloQ: 44,6% · 168 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 41,0% · 78 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 43,1% · 109 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 54,7% · 53 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.364 lượt chọn trên 471.270cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,7%185 lượt chọn trên 25.798cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%64 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

