Naafiri
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 4,2%được chọn trong 329 trên 7.904 trận
- Cấm
- 6,8%251 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 6,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 76% tướng đi rừng.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 76% tướng đi rừng.
- Damage của độitop24%19% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 67 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 55% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng383 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng834 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng1.094 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng+50 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng+86 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng682 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion13 trận—SoloQ: 52,1% · 194 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 53,9% · 167 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 44,5% · 247 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: 42,1% · 95 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 51,5% · 233 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 57,1% · 203 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 51,0% · 157 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 50,0% · 206 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 42,7% · 157 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 39,9% · 288 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 57,8% · 232 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 47,1% · 412 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 47,8% · 180 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 46,0% · 163 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 53,1% · 572 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 42,2% · 346 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 51,5% · 97 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,0% · 202 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,1% · 337 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 44,5% · 521 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 49,1% · 220 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,2% · 484 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 46,4% · 323 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 54,5% · 198 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 50,2% · 261 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 52,2% · 113 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,5% · 190 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,2% · 438 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 58,5% · 65 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,2% · 284 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 40,5% · 116 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 55,1% · 537 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,8% · 240 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 51,8% · 469 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 47,9% · 691 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 45,3% · 704 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 51,2% · 211 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,0% · 506 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,9% · 282 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 63,2% · 114 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 53,0% · 805 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 48,5% · 204 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 45,7% · 313 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,7% · 298 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 45,9% · 527 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 47,8% · 358 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 49,9% · 545 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 51,3% · 310 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 53,7% · 294 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 45,4% · 306 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 53,4% · 223 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 42,1% · 285 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 49,4% · 308 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 43,3% · 676 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,6% · 281 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 47,2% · 670 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 50,0% · 152 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 47,3% · 374 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%6.341 lượt chọn trên 537.262cấm 6,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,4%145 lượt chọn trên 10.100cấm 5,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp6,2%141 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

